Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khố có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ khố:
Biến thể phồn thể: 庫;
Pinyin: ku4, ying1;
Việt bính: fu3;
库 khố
khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (gdhn)
Pinyin: ku4, ying1;
Việt bính: fu3;
库 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 库
Giản thể của chữ 庫.khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (gdhn)
Nghĩa của 库 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (庫)
[kù]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: KHỐ
1. kho。储存大量东西的建筑物。
水库。
đập chứa nước.
材料库。
kho tài liệu.
入库。
nhập kho.
国库。
kho bạc nhà nước; ngân khố nhà nước.
2. họ Khố。姓。
3. cu-lông (đơn vị điện lượng)。库仑的简称。
Từ ghép:
库藏 ; 库存 ; 库缎 ; 库房 ; 库锦 ; 库仑 ; 库仑计 ; 库伦 ; 库券 ; 库容 ; 库藏
[kù]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: KHỐ
1. kho。储存大量东西的建筑物。
水库。
đập chứa nước.
材料库。
kho tài liệu.
入库。
nhập kho.
国库。
kho bạc nhà nước; ngân khố nhà nước.
2. họ Khố。姓。
3. cu-lông (đơn vị điện lượng)。库仑的简称。
Từ ghép:
库藏 ; 库存 ; 库缎 ; 库房 ; 库锦 ; 库仑 ; 库仑计 ; 库伦 ; 库券 ; 库容 ; 库藏
Dị thể chữ 库
庫,
Tự hình:

Nghĩa của 绔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (絝)
[kù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: KHOAN
quần áo lụa là. (Dùng trong từ 纨绔)。富贵人家弟子穿的细绢做成的裤子, 泛指有钱人家弟子穿的华美衣着,借指富贵人家的子弟。
[kù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: KHOAN
quần áo lụa là. (Dùng trong từ 纨绔)。富贵人家弟子穿的细绢做成的裤子, 泛指有钱人家弟子穿的华美衣着,借指富贵人家的子弟。
Dị thể chữ 绔
絝,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 库;
Pinyin: ku4, mang2;
Việt bính: fu3
1. [公庫] công khố 2. [質庫] chí khố;
庫 khố
◎Như: thư khố 書庫 kho trữ sách.
◇Sử Kí 史記: Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? 治百官, 親萬民, 實府庫, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
(Danh) Chỗ chứa binh khí.
◎Như: hỏa dược khố 火藥庫 kho thuốc nổ, quân giới khố 軍械庫 kho khí giới.
(Danh) Họ Khố.
kho, như "kho tàng" (vhn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (btcn)
khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (btcn)
Pinyin: ku4, mang2;
Việt bính: fu3
1. [公庫] công khố 2. [質庫] chí khố;
庫 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 庫
(Danh) Kho, chỗ chứa đồ.◎Như: thư khố 書庫 kho trữ sách.
◇Sử Kí 史記: Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? 治百官, 親萬民, 實府庫, 子孰與起 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?
(Danh) Chỗ chứa binh khí.
◎Như: hỏa dược khố 火藥庫 kho thuốc nổ, quân giới khố 軍械庫 kho khí giới.
(Danh) Họ Khố.
kho, như "kho tàng" (vhn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (btcn)
khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (btcn)
Dị thể chữ 庫
库,
Tự hình:

Pinyin: kua4, kua3;
Việt bính: kwaa3;
胯 khố, khóa
Nghĩa Trung Việt của từ 胯
(Danh) Hông, háng.◎Như: khố hạ 胯下 dưới háng.
(Danh) Vật trang sức đeo trên eo (ngày xưa).
§ Ghi chú: Cũng đọc là khóa.
khoá, như "khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)" (gdhn)
khố, như "khố (xem Khoá)" (gdhn)
Nghĩa của 胯 trong tiếng Trung hiện đại:
[kuà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: KHOA
hông。腰的两侧和大腿之间的部分。
胯下。
hông dưới.
胯骨。
xương hông.
Từ ghép:
胯裆 ; 胯骨
Số nét: 12
Hán Việt: KHOA
hông。腰的两侧和大腿之间的部分。
胯下。
hông dưới.
胯骨。
xương hông.
Từ ghép:
胯裆 ; 胯骨
Chữ gần giống với 胯:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 胯
骻,
Tự hình:

Pinyin: ku4, jie2;
Việt bính: fu3;
袴 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 袴
(Danh) Cũng như khố 褲.khố, như "cái khố" (vhn)
Nghĩa của 袴 trong tiếng Trung hiện đại:
[kù]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: KHÔ, KHOA
quần。裤。
Số nét: 12
Hán Việt: KHÔ, KHOA
quần。裤。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 绔;
Pinyin: ku4;
Việt bính: fu3;
絝 khố
§ Cũng như chữ 褲.
(Danh) Hoàn khố 紈絝 quần áo mặc đẹp của con em nhà giàu có, phiếm chỉ con em nhà giàu có.
◎Như: hoàn khố tử đệ 紈絝子弟 phú gia tử đệ.
§ Xem hoàn khố 紈褲.
Pinyin: ku4;
Việt bính: fu3;
絝 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 絝
(Danh) Cái quần.§ Cũng như chữ 褲.
(Danh) Hoàn khố 紈絝 quần áo mặc đẹp của con em nhà giàu có, phiếm chỉ con em nhà giàu có.
◎Như: hoàn khố tử đệ 紈絝子弟 phú gia tử đệ.
§ Xem hoàn khố 紈褲.
Chữ gần giống với 絝:
䋕, 䋖, 䋗, 䋘, 䋙, 䋚, 䋛, 䋜, 䋝, 䋞, 䌺, 䌻, 絍, 絎, 絏, 結, 絓, 絕, 絖, 絚, 絜, 絝, 絞, 絡, 絢, 絣, 絥, 給, 絨, 絩, 絪, 絫, 絬, 絮, 絰, 統, 絲, 絳, 絵, 絶, 絷, 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 褲;
Pinyin: ku4, pi2;
Việt bính: fu3;
裤 khố
khố, như "cái khố" (gdhn)
Pinyin: ku4, pi2;
Việt bính: fu3;
裤 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 裤
Giản thể của chữ 褲.khố, như "cái khố" (gdhn)
Nghĩa của 裤 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (褲)
[kù]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: KHỐ
quần。裤子。
短裤。
quần đùi.
棉裤。
quần bông.
Từ ghép:
裤衩 ; 裤裆 ; 裤兜 ; 裤管 ; 裤脚 ; 裤头 ; 裤腿 ; 裤线 ; 裤腰 ; 裤子
[kù]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: KHỐ
quần。裤子。
短裤。
quần đùi.
棉裤。
quần bông.
Từ ghép:
裤衩 ; 裤裆 ; 裤兜 ; 裤管 ; 裤脚 ; 裤头 ; 裤腿 ; 裤线 ; 裤腰 ; 裤子
Dị thể chữ 裤
褲,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 裤;
Pinyin: ku4;
Việt bính: fu3
1. [紈褲] hoàn khố;
褲 khố
§ Tức là đồ mặc che nửa thân dưới, có hai ống xỏ chân vào. Cũng gọi là khố tử 褲子.
◎Như: trường khố 長褲 quần dài.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đương vi lang tác khố 當為郎作褲 (Phiên Phiên 翩翩) (Tôi) may quần cho anh.
§ Cũng viết là khố 袴.
(Danh) Háng, bẹn.
§ Thông khố 胯.
◇Sử Kí 史記: Tín năng tử, thích ngã; bất năng tử, xuất ngã khố hạ 信能死, 刺我; 不能死, 出我褲下 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Tín, mày dám chết thì hãy đâm tao, nếu không dám chết thì luồn dưới háng tao đây.
khố, như "cái khố" (vhn)
Pinyin: ku4;
Việt bính: fu3
1. [紈褲] hoàn khố;
褲 khố
Nghĩa Trung Việt của từ 褲
(Danh) Quần.§ Tức là đồ mặc che nửa thân dưới, có hai ống xỏ chân vào. Cũng gọi là khố tử 褲子.
◎Như: trường khố 長褲 quần dài.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Đương vi lang tác khố 當為郎作褲 (Phiên Phiên 翩翩) (Tôi) may quần cho anh.
§ Cũng viết là khố 袴.
(Danh) Háng, bẹn.
§ Thông khố 胯.
◇Sử Kí 史記: Tín năng tử, thích ngã; bất năng tử, xuất ngã khố hạ 信能死, 刺我; 不能死, 出我褲下 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Tín, mày dám chết thì hãy đâm tao, nếu không dám chết thì luồn dưới háng tao đây.
khố, như "cái khố" (vhn)
Tự hình:

Dịch khố sang tiếng Trung hiện đại:
府 《旧时官府收藏文书、财物的地方。》phủ khố (kho tàng của nhà nước thời xưa)府库。
遮羞布 《系在腰间遮盖下身的布。》
仓库 《储藏大批粮食或其他物资的建筑物。》
布、绸制腰带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: khố
| khố | 库: | khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) |
| khố | 庫: | khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho) |
| khố | 胯: | khố (xem Khoá) |
| khố | 袵: | cái khố |
| khố | 裤: | cái khố |
| khố | 褲: | cái khố |

Tìm hình ảnh cho: khố Tìm thêm nội dung cho: khố
