Từ: khố có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ khố:

库 khố绔 khố庫 khố胯 khố, khóa袴 khố絝 khố裤 khố褲 khố

Đây là các chữ cấu thành từ này: khố

khố [khố]

U+5E93, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 庫;
Pinyin: ku4, ying1;
Việt bính: fu3;

khố

Nghĩa Trung Việt của từ 库

Giản thể của chữ .
khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (gdhn)

Nghĩa của 库 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (庫)
[kù]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: KHỐ
1. kho。储存大量东西的建筑物。
水库。
đập chứa nước.
材料库。
kho tài liệu.
入库。
nhập kho.
国库。
kho bạc nhà nước; ngân khố nhà nước.
2. họ Khố。姓。
3. cu-lông (đơn vị điện lượng)。库仑的简称。
Từ ghép:
库藏 ; 库存 ; 库缎 ; 库房 ; 库锦 ; 库仑 ; 库仑计 ; 库伦 ; 库券 ; 库容 ; 库藏

Chữ gần giống với 库:

, , , , , , , , , , , , 𢇱,

Dị thể chữ 库

,

Chữ gần giống 库

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 库 Tự hình chữ 库 Tự hình chữ 库 Tự hình chữ 库

khố [khố]

U+7ED4, tổng 9 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 絝;
Pinyin: ku4;
Việt bính: ;

khố

Nghĩa Trung Việt của từ 绔

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 绔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (絝)
[kù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: KHOAN
quần áo lụa là. (Dùng trong từ 纨绔)。富贵人家弟子穿的细绢做成的裤子, 泛指有钱人家弟子穿的华美衣着,借指富贵人家的子弟。

Chữ gần giống với 绔:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 绔

,

Chữ gần giống 绔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 绔 Tự hình chữ 绔 Tự hình chữ 绔 Tự hình chữ 绔

khố [khố]

U+5EAB, tổng 10 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ku4, mang2;
Việt bính: fu3
1. [公庫] công khố 2. [質庫] chí khố;

khố

Nghĩa Trung Việt của từ 庫

(Danh) Kho, chỗ chứa đồ.
◎Như: thư khố
kho trữ sách.
◇Sử Kí : Trị bách quan, thân vạn dân, thật phủ khố, tử thục dữ Khởi? , , , (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện ) Trị bách quan, thân muôn dân, làm giàu kho đụn, thì ông và Khởi tôi (ai hơn ai kém)?

(Danh)
Chỗ chứa binh khí.
◎Như: hỏa dược khố kho thuốc nổ, quân giới khố kho khí giới.

(Danh)
Họ Khố.

kho, như "kho tàng" (vhn)
khó, như "khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin" (btcn)
khố, như "khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)" (btcn)

Chữ gần giống với 庫:

, , , , , , , 𢈱,

Dị thể chữ 庫

,

Chữ gần giống 庫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庫 Tự hình chữ 庫 Tự hình chữ 庫 Tự hình chữ 庫

khố, khóa [khố, khóa]

U+80EF, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: kua4, kua3;
Việt bính: kwaa3;

khố, khóa

Nghĩa Trung Việt của từ 胯

(Danh) Hông, háng.
◎Như: khố hạ
dưới háng.

(Danh)
Vật trang sức đeo trên eo (ngày xưa).
§ Ghi chú: Cũng đọc là khóa.

khoá, như "khoá cốt (xương không tên ở bàn toạ)" (gdhn)
khố, như "khố (xem Khoá)" (gdhn)

Nghĩa của 胯 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuà]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: KHOA
hông。腰的两侧和大腿之间的部分。
胯下。
hông dưới.
胯骨。
xương hông.
Từ ghép:
胯裆 ; 胯骨

Chữ gần giống với 胯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Dị thể chữ 胯

,

Chữ gần giống 胯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胯 Tự hình chữ 胯 Tự hình chữ 胯 Tự hình chữ 胯

khố [khố]

U+88B4, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ku4, jie2;
Việt bính: fu3;

khố

Nghĩa Trung Việt của từ 袴

(Danh) Cũng như khố .
khố, như "cái khố" (vhn)

Nghĩa của 袴 trong tiếng Trung hiện đại:

[kù]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 12
Hán Việt: KHÔ, KHOA
quần。裤。

Chữ gần giống với 袴:

, , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

Dị thể chữ 袴

, ,

Chữ gần giống 袴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 袴 Tự hình chữ 袴 Tự hình chữ 袴 Tự hình chữ 袴

khố [khố]

U+7D5D, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ku4;
Việt bính: fu3;

khố

Nghĩa Trung Việt của từ 絝

(Danh) Cái quần.
§ Cũng như chữ
.

(Danh)
Hoàn khố quần áo mặc đẹp của con em nhà giàu có, phiếm chỉ con em nhà giàu có.
◎Như: hoàn khố tử đệ phú gia tử đệ.
§ Xem hoàn khố .

Chữ gần giống với 絝:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥿺, 𦀅, 𦀇, 𦀊, 𦀋, 𦀌, 𦀍, 𦀎, 𦀏, 𦀐, 𦀑,

Dị thể chữ 絝

, , ,

Chữ gần giống 絝

, , 緿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 絝 Tự hình chữ 絝 Tự hình chữ 絝 Tự hình chữ 絝

khố [khố]

U+88E4, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 褲;
Pinyin: ku4, pi2;
Việt bính: fu3;

khố

Nghĩa Trung Việt của từ 裤

Giản thể của chữ .
khố, như "cái khố" (gdhn)

Nghĩa của 裤 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (褲)
[kù]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: KHỐ
quần。裤子。
短裤。
quần đùi.
棉裤。
quần bông.
Từ ghép:
裤衩 ; 裤裆 ; 裤兜 ; 裤管 ; 裤脚 ; 裤头 ; 裤腿 ; 裤线 ; 裤腰 ; 裤子

Chữ gần giống với 裤:

, , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

Dị thể chữ 裤

,

Chữ gần giống 裤

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裤 Tự hình chữ 裤 Tự hình chữ 裤 Tự hình chữ 裤

khố [khố]

U+8932, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ku4;
Việt bính: fu3
1. [紈褲] hoàn khố;

khố

Nghĩa Trung Việt của từ 褲

(Danh) Quần.
§ Tức là đồ mặc che nửa thân dưới, có hai ống xỏ chân vào. Cũng gọi là khố tử
.
◎Như: trường khố quần dài.
◇Liêu trai chí dị : Đương vi lang tác khố (Phiên Phiên ) (Tôi) may quần cho anh.
§ Cũng viết là khố .

(Danh)
Háng, bẹn.
§ Thông khố .
◇Sử Kí : Tín năng tử, thích ngã; bất năng tử, xuất ngã khố hạ , ; , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Tín, mày dám chết thì hãy đâm tao, nếu không dám chết thì luồn dưới háng tao đây.
khố, như "cái khố" (vhn)

Chữ gần giống với 褲:

, , , , , , , , , 𧛼, 𧜁, 𧜐, 𧜖, 𧜗, 𧜘, 𧜙,

Dị thể chữ 褲

, , ,

Chữ gần giống 褲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 褲 Tự hình chữ 褲 Tự hình chữ 褲 Tự hình chữ 褲

Dịch khố sang tiếng Trung hiện đại:

《旧时官府收藏文书、财物的地方。》phủ khố (kho tàng của nhà nước thời xưa)
府库。
遮羞布 《系在腰间遮盖下身的布。》
仓库 《储藏大批粮食或其他物资的建筑物。》
布、绸制腰带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: khố

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
khố:khố (xem Khoá)
khố:cái khố
khố:cái khố
khố:cái khố
khố tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khố Tìm thêm nội dung cho: khố