Chữ 𠽮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𠽮, chiết tự chữ DÈ, DỀ, ĐÌ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𠽮:

𠽮

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𠽮

𠽮

Chiết tự chữ 𠽮

[]

U+020F6E, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𠽮

Nghĩa Trung Việt của từ 𠽮



dè, như "dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè" (vhn)
đì, như "đì đẹt, đì đùng; đì thẳng tay" (btcn)
dề, như "dã dề" (btcn)

Chữ gần giống với 𠽮:

㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Chữ gần giống 𠽮

Tự hình:

Tự hình chữ 𠽮 Tự hình chữ 𠽮 Tự hình chữ 𠽮 Tự hình chữ 𠽮

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𠽮

dè𠽮:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề𠽮:dã dề
đì𠽮:đì đẹt, đì đùng; đì thẳng tay
𠽮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𠽮 Tìm thêm nội dung cho: 𠽮