Từ: 感舊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感舊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm cựu
Xúc động nhớ tới việc cũ, người xưa. ◇Phó Lượng 亮:
Cảm cựu vĩnh hoài, thống tâm tại mục
懷, 目 (Vị Tống công chí Lạc Dương yết ngũ lăng biểu 表).

Nghĩa của 感旧 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnjiù] cảm cựu; nhớ tình bạn cũ。念旧,感念旧情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舊

cựu:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
lâu:lâu (cỏ lâu, mầm ăn được)
感舊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感舊 Tìm thêm nội dung cho: 感舊