Chữ 岧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岧, chiết tự chữ THIỀU, ĐIÊU, ĐÈO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岧:

岧 thiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 岧

Chiết tự chữ thiều, điêu, đèo bao gồm chữ 山 召 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

岧 cấu thành từ 2 chữ: 山, 召
  • san, sơn
  • chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu
  • thiều [thiều]

    U+5CA7, tổng 8 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao2;
    Việt bính: tiu4;

    thiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 岧

    (Tính) Thiều nghiêu cao chót vót (thế núi).
    ◇Tào Thực : Đăng thiều nghiêu chi cao sầm (Cửu sầu phú ) Lên đỉnh núi cao chót vót.

    đèo, như "dốc đèo, trèo đèo lội suối" (vhn)
    điêu (btcn)

    Nghĩa của 岧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiáo]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐIỀU
    cao ngất; cao vút。岧岧。
    Từ ghép:
    岧岧 ; 岧峣

    Chữ gần giống với 岧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 岿, , , , , 𡶨,

    Chữ gần giống 岧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 岧 Tự hình chữ 岧 Tự hình chữ 岧 Tự hình chữ 岧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 岧

    điêu: 
    đèo:dốc đèo, trèo đèo lội suối
    岧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 岧 Tìm thêm nội dung cho: 岧