Từ: 真的 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 真的:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 真 • 的

chân đích
Đúng thật, xác thật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan真:chứa chan, chan hoà
chang真:nắng chang chang; y chang
chân真:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân真:sinh sân (giận)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết
真的 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 真的 Tìm thêm nội dung cho: 真的