Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 楝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楝, chiết tự chữ LUYỆN, XOAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楝:
楝
Pinyin: lian4;
Việt bính: lin6;
楝 luyện
Nghĩa Trung Việt của từ 楝
(Danh) Cây xoan.§ Quả nó gọi là khổ luyện tử 苦楝子 dùng làm thuốc lị, tục gọi là kim linh tử 金鈴子.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhất đình sơ vũ luyện hoa khai 一庭疏雨楝花開 (Mộ xuân tức sự 暮春即事) Đầy sân mưa phùn nhẹ, hoa xoan nở.
luyện, như "luyện (cây xoan)" (gdhn)
xoan, như "gạo tám xoan, mặt trái xoan" (gdhn)
Nghĩa của 楝 trong tiếng Trung hiện đại:
[liàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: LUYỆN
cây xoan。落叶乔木,叶子互生,羽状复叶,小叶卵形或披针形,花小,淡紫色,果实椭圆形,褐色。木材可以制器具,种子、树皮、根皮都可入药。
Số nét: 13
Hán Việt: LUYỆN
cây xoan。落叶乔木,叶子互生,羽状复叶,小叶卵形或披针形,花小,淡紫色,果实椭圆形,褐色。木材可以制器具,种子、树皮、根皮都可入药。
Chữ gần giống với 楝:
㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楝
| luyện | 楝: | luyện (cây xoan) |
| xoan | 楝: | gạo tám xoan, mặt trái xoan |

Tìm hình ảnh cho: 楝 Tìm thêm nội dung cho: 楝
