Chữ 楝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楝, chiết tự chữ LUYỆN, XOAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楝:

楝 luyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楝

Chiết tự chữ luyện, xoan bao gồm chữ 木 柬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

楝 cấu thành từ 2 chữ: 木, 柬
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • giản
  • luyện [luyện]

    U+695D, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lian4;
    Việt bính: lin6;

    luyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 楝

    (Danh) Cây xoan.
    § Quả nó gọi là khổ luyện tử
    dùng làm thuốc lị, tục gọi là kim linh tử .
    ◇Nguyễn Trãi : Nhất đình sơ vũ luyện hoa khai (Mộ xuân tức sự ) Đầy sân mưa phùn nhẹ, hoa xoan nở.

    luyện, như "luyện (cây xoan)" (gdhn)
    xoan, như "gạo tám xoan, mặt trái xoan" (gdhn)

    Nghĩa của 楝 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 13
    Hán Việt: LUYỆN
    cây xoan。落叶乔木,叶子互生,羽状复叶,小叶卵形或披针形,花小,淡紫色,果实椭圆形,褐色。木材可以制器具,种子、树皮、根皮都可入药。

    Chữ gần giống với 楝:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楝

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楝 Tự hình chữ 楝 Tự hình chữ 楝 Tự hình chữ 楝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楝

    luyện:luyện (cây xoan)
    xoan:gạo tám xoan, mặt trái xoan
    楝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楝 Tìm thêm nội dung cho: 楝