Từ: 懊恼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懊恼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 懊恼 trong tiếng Trung hiện đại:

[àonǎo] chán nản; buồn nản; phiền muộn; thất vọng; buồn phiền hối hận; xót xa ân hận。心里别扭;烦恼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懊

áo:áo não (hối tiếc)
úc:úc hổi (hối tiếc), úc táng (buồn nản)
ảo:ảo não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恼

não:não lòng
懊恼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 懊恼 Tìm thêm nội dung cho: 懊恼