Từ: 身手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身手 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnshǒu] bản lĩnh; tài nghệ; khả năng; tài năng。本领。
好身手。
bản lĩnh tốt.
大显身手。
trổ hết tài năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
身手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身手 Tìm thêm nội dung cho: 身手