Từ: 躲躲闪闪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 躲躲闪闪:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 躲 • 躲 • 闪 • 闪

Nghĩa của 躲躲闪闪 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒ·duoshǎnshǎn] né tránh; trốn tránh。指有意掩饰或避开事实真相。
你谈问题要和盘托出,不要躲躲闪闪。
có vấn đề thì anh cứ nói thẳng ra, không nên né tránh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá躲:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 躲

đoá躲:đoá tàng (ẩn núp); đoá trái (trốn nợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闪

thiểm闪:thiểm (né tránh, sét)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闪

thiểm闪:thiểm (né tránh, sét)
躲躲闪闪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 躲躲闪闪 Tìm thêm nội dung cho: 躲躲闪闪