Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 倥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倥, chiết tự chữ KHÔNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 倥:
倥
Pinyin: kong1, kong3;
Việt bính: hung1 hung2
1. [倥侗] không đồng;
倥 không
Nghĩa Trung Việt của từ 倥
(Tính) Không đồng 倥侗 không biết gì cả, dốt nát.(Phó, tính) Không tổng 倥傯: (1) Cấp bách, vội vàng. (2) Bần cùng, nghèo túng, quẫn bách.§ Cũng viết là không 悾.
Nghĩa của 倥 trong tiếng Trung hiện đại:
[kōng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 10
Hán Việt: KHÔNG
ngu muội。蒙昧无知。
倥侗。
ngu muội u mê.
[kǒng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KHÔNG
cấp bách; việc khẩn cấp。倥偬。
Từ ghép:
倥偬
Số nét: 10
Hán Việt: KHÔNG
ngu muội。蒙昧无知。
倥侗。
ngu muội u mê.
[kǒng]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: KHÔNG
cấp bách; việc khẩn cấp。倥偬。
Từ ghép:
倥偬
Chữ gần giống với 倥:
㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 倥 Tìm thêm nội dung cho: 倥
