Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 倥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倥, chiết tự chữ KHÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 倥:

倥 không

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 倥

Chiết tự chữ không bao gồm chữ 人 空 hoặc 亻 空 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倥 cấu thành từ 2 chữ: 人, 空
  • nhân, nhơn
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • 2. 倥 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 空
  • nhân
  • cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • không [không]

    U+5025, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kong1, kong3;
    Việt bính: hung1 hung2
    1. [倥侗] không đồng;

    không

    Nghĩa Trung Việt của từ 倥

    (Tính) Không đồng không biết gì cả, dốt nát.(Phó, tính) Không tổng : (1) Cấp bách, vội vàng. (2) Bần cùng, nghèo túng, quẫn bách.
    § Cũng viết là không .

    Nghĩa của 倥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kōng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHÔNG
    ngu muội。蒙昧无知。
    倥侗。
    ngu muội u mê.
    [kǒng]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: KHÔNG
    cấp bách; việc khẩn cấp。倥偬。
    Từ ghép:
    倥偬

    Chữ gần giống với 倥:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倥

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倥 Tự hình chữ 倥 Tự hình chữ 倥 Tự hình chữ 倥

    倥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倥 Tìm thêm nội dung cho: 倥