Chữ 倥 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 倥, chiết tự chữ KHÔNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 倥:

倥 không

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倥

倥

Chiết tự chữ 倥

Chiết tự chữ không bao gồm chữ 人 空 hoặc 亻 空 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 倥 cấu thành từ 2 chữ: 人, 空
  • 人 nhân, nhơn
  • 空 cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • 2. 倥 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 空
  • 亻 nhân
  • 空 cung, khung, không, khỏng, khống, khổng
  • không [không]

    U+5025, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kong1, kong3;
    Việt bính: hung1 hung2
    1. [倥侗] không đồng;

    倥 không

    Nghĩa Trung Việt của từ 倥

    (Tính) Không đồng 倥侗 không biết gì cả, dốt nát.(Phó, tính) Không tổng 倥傯: (1) Cấp bách, vội vàng. (2) Bần cùng, nghèo túng, quẫn bách.
    § Cũng viết là không 悾.

    Nghĩa của 倥 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kōng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHÔNG
    ngu muội。蒙昧无知。
    倥侗。
    ngu muội u mê.
    [kǒng]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: KHÔNG
    cấp bách; việc khẩn cấp。倥偬。
    Từ ghép:
    倥偬

    Chữ gần giống với 倥:

    㑣, 㑥, 㑦, 㑧, 㑨, 㑩, 㑪, 㑫, 俯, 俱, 俲, 俳, 俴, 俵, 俶, 俸, 俺, 俻, 俾, 倀, 倂, 倃, 倅, 倆, 倈, 倉, 個, 倌, 倍, 倏, 倐, 們, 倒, 倔, 倕, 倖, 倘, 候, 倚, 倛, 倜, 倝, 倞, 借, 倡, 倢, 倣, 値, 倥, 倦, 倨, 倩, 倪, 倫, 倬, 倭, 倮, 倳, 倶, 倸, 倹, 债, 倻, 值, 倽, 倾, 倫, 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 倥

    儖, 倶, 倬, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 倥 Tự hình chữ 倥 Tự hình chữ 倥 Tự hình chữ 倥

    倥 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 倥 Tìm thêm nội dung cho: 倥