Cao su chống va đập cửa

Chữ 慎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慎, chiết tự chữ THẬN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慎:

慎 thận

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慎

Chiết tự chữ thận bao gồm chữ 心 真 hoặc 忄 真 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慎 cấu thành từ 2 chữ: 心, 真
  • tim, tâm, tấm
  • chan, chang, chân, sân
  • 2. 慎 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 真
  • tâm
  • chan, chang, chân, sân
  • thận [thận]

    U+614E, tổng 13 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shen4;
    Việt bính: san6
    1. [謹慎] cẩn thận;

    thận

    Nghĩa Trung Việt của từ 慎

    (Động) Dè chừng, cẩn thận.
    ◇Đỗ Phủ
    : Thận vật xuất khẩu tha nhân thư (Ai vương tôn ) Cẩn thận giữ miệng, (coi chừng) kẻ khác rình dò.

    (Động)
    Coi trọng.
    ◇Tuân Tử : Tất tương thận lễ nghi, vụ trung tín nhiên hậu khả , (Cường quốc ) Ắt phải coi trọng lễ nghi, chuyên chú ở trung tín, thì sau đó mới được.

    (Phó)
    Chớ, đừng (dùng với vật , , ).
    ◇Sử Kí : Cẩn thủ Thành Cao, tắc Hán dục thiêu chiến, thận vật dữ chiến , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Hãy giữ Thành Cao cho cẩn mật, nếu quân Hán khiêu chiến, thì chớ đánh nhau với chúng.

    (Danh)
    Họ Thận.
    thận, như "thận trọng" (vhn)

    Nghĩa của 慎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shèn]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt: THẬN
    1. cẩn thận; thận trọng。谨慎;小心。
    不慎。
    không cẩn thận.
    慎重。
    thận trọng.
    2. họ Thận。(Shèn)姓。
    Từ ghép:
    慎重

    Chữ gần giống với 慎:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢞬, 𢞴, 𢞵, 𢟎, 𢟏, 𢟐, 𢟑, 𢟒, 𢟓, 𢟔, 𢟕, 𢟖, 𢟗, 𢟘, 𢟙, 𢟚, 𢟛, 𢟞, 𢟟,

    Chữ gần giống 慎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慎 Tự hình chữ 慎 Tự hình chữ 慎 Tự hình chữ 慎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慎

    thận:thận trọng
    慎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慎 Tìm thêm nội dung cho: 慎