Cao su chống va đập cửa

Từ: 春兰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春兰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春兰 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūnlán] hoa lan; phong lan。多年生草本植物,叶子丛生,条形,先端尖,春季开花,淡绿色,味芳香,供观赏。花可制香料。也叫春兰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan
春兰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春兰 Tìm thêm nội dung cho: 春兰