Từ: 轉移 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轉移:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyển di
Dời chỗ.Thay đổi.

Nghĩa của 转移 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnyí] 1. đổi vị trí; thay đổi vị trí; đổi chỗ; chuyển; dời。改换位置,从一方移到另一方。
转移阵地
chuyển trận địa
转移方向
chuyển phương hướng
转移目标
thay đổi mục tiêu
转移视线
chuyển ánh mắt sang hướng khác.
2. thay đổi; đổi。改变。
客观规律不以人们的意志为转移。
quy luật khách quan không thay đổi theo ý chí của con người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉

chuyên:chuyên chở
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 移

chòm:chòm xóm; chòm râu, chòm cây
day:day dứt; day mắt, day huyệt
di:di dân; di tẩu (đem đi)
dây:dây dưa
:con dê; dê cụ, dê xồm
dơi: 
dời:chuyển dời; vật đổi sao dời
giay:giay trán (bóp trán)
rời:rời khỏi phòng
xờm:bờm xờm; xờm xỡ
đệm:đệm đàn; đệm giường; vòng đệm
轉移 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轉移 Tìm thêm nội dung cho: 轉移