Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chuyển di
Dời chỗ.Thay đổi.
Nghĩa của 转移 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnyí] 1. đổi vị trí; thay đổi vị trí; đổi chỗ; chuyển; dời。改换位置,从一方移到另一方。
转移阵地
chuyển trận địa
转移方向
chuyển phương hướng
转移目标
thay đổi mục tiêu
转移视线
chuyển ánh mắt sang hướng khác.
2. thay đổi; đổi。改变。
客观规律不以人们的意志为转移。
quy luật khách quan không thay đổi theo ý chí của con người.
转移阵地
chuyển trận địa
转移方向
chuyển phương hướng
转移目标
thay đổi mục tiêu
转移视线
chuyển ánh mắt sang hướng khác.
2. thay đổi; đổi。改变。
客观规律不以人们的意志为转移。
quy luật khách quan không thay đổi theo ý chí của con người.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉
| chuyên | 轉: | chuyên chở |
| chuyến | 轉: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 轉: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 移
| chòm | 移: | chòm xóm; chòm râu, chòm cây |
| day | 移: | day dứt; day mắt, day huyệt |
| di | 移: | di dân; di tẩu (đem đi) |
| dây | 移: | dây dưa |
| dê | 移: | con dê; dê cụ, dê xồm |
| dơi | 移: | |
| dời | 移: | chuyển dời; vật đổi sao dời |
| giay | 移: | giay trán (bóp trán) |
| rời | 移: | rời khỏi phòng |
| xờm | 移: | bờm xờm; xờm xỡ |
| đệm | 移: | đệm đàn; đệm giường; vòng đệm |

Tìm hình ảnh cho: 轉移 Tìm thêm nội dung cho: 轉移
