Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 瀼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀼, chiết tự chữ NHƯƠNG, NHƯỠNG
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀼:
瀼 nhương, nhưỡng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 瀼
瀼
nhương, nhưỡng [nhương, nhưỡng]
U+703C, tổng 20 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: rang2, rang4;
Việt bính: joeng4;
瀼 nhương, nhưỡng
Nghĩa Trung Việt của từ 瀼
(Tính) Nhương nhương 瀼瀼 móc sa đầm đìa.Một âm là nhưỡng.(Danh) Dòng nước chảy giữa khoảng núi ra sông.
(Động) Ứ, đọng.
Nghĩa của 瀼 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯƠNG
Nhương Hà (tên đất, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。瀼河(Ránghé),地名,在河南。
Ghi chú: 另见Ràng。
Từ ghép:
瀼瀼
[Ràng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: NHƯỢNG
Nhượng Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。瀼水,水名,在四川。
Số nét: 21
Hán Việt: NHƯƠNG
Nhương Hà (tên đất, tỉnh Hà Nam, Trung Quốc)。瀼河(Ránghé),地名,在河南。
Ghi chú: 另见Ràng。
Từ ghép:
瀼瀼
[Ràng]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: NHƯỢNG
Nhượng Thuỷ (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)。瀼水,水名,在四川。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瀼 Tìm thêm nội dung cho: 瀼
