Chữ 褴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 褴, chiết tự chữ LAM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 褴:

褴 lam

Đây là các chữ cấu thành từ này: 褴

褴

Chiết tự chữ 褴

Chiết tự chữ lam bao gồm chữ 衣 监 hoặc 衤 监 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 褴 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 监
  • 衣 e, y, ý, ấy, ỵ
  • 监 giam, giám
  • 2. 褴 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 监
  • 衤 y
  • 监 giam, giám
  • lam [lam]

    U+8934, tổng 15 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 襤;
    Pinyin: bao3, lan2;
    Việt bính: laam4;

    褴 lam

    Nghĩa Trung Việt của từ 褴

    Giản thể của chữ 襤.

    Nghĩa của 褴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (襤)
    [lán]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 16
    Hán Việt: LAM
    rách rưới; tả tơi (quần áo)。褴褛。
    Từ ghép:
    褴褛

    Chữ gần giống với 褴:

    褟, 褠, 褢, 褥, 褦, 褫, 褯, 褲, 褴, 𧛼, 𧜁, 𧜐, 𧜖, 𧜗, 𧜘, 𧜙,

    Dị thể chữ 褴

    襤,

    Chữ gần giống 褴

    裰, 褚, 褈, 褉, 褊, 褋, 褌, 褍, 褐, 褑,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 褴 Tự hình chữ 褴 Tự hình chữ 褴 Tự hình chữ 褴

    褴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 褴 Tìm thêm nội dung cho: 褴