Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 庸碌 trong tiếng Trung hiện đại:
[yōnglù] tầm thường; xoàng xĩnh; dung lục; hèn hạ; tầm thường。形容人平庸没有志气,没有作为。
庸碌无能。
tầm thường vô dụng.
庸庸碌碌,随波逐流。
tầm thường được chăng hay chớ, nước chảy bèo trôi.
庸碌无能。
tầm thường vô dụng.
庸庸碌碌,随波逐流。
tầm thường được chăng hay chớ, nước chảy bèo trôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 庸
| dong | 庸: | bao dong (bao dung); dong hoà (dung hoà) |
| dung | 庸: | dung ngôn; dung tục |
| dông | 庸: | |
| giông | 庸: | giông tố, mưa giông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碌
| lộc | 碌: | lộc (nông cụ cán đất): lộc trục |
| lục | 碌: | lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa) |

Tìm hình ảnh cho: 庸碌 Tìm thêm nội dung cho: 庸碌
