Từ: 白毛风 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白毛风:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 毛 • 风

Nghĩa của 白毛风 trong tiếng Trung hiện đại:

[báimáofēng] 方
bão tuyết。暴风雪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao毛:lông mao
mau毛:mau chóng
mào毛:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)
白毛风 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白毛风 Tìm thêm nội dung cho: 白毛风