Từ: 雪上加霜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雪上加霜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雪上加霜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xuěshàngjiāshuāng] Hán Việt: TUYẾT THƯỢNG GIA SƯƠNG
hoạ vô đơn chí; liên tiếp gặp tai nạn; đã rét vì tuyết lại giá vì sương (ví với hết khổ này đến khổ khác, tổn hại ngày càng nặng nề)。比喻一再遭受灾难,损害愈加严重。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雪

tuyết:tuyết hận (rửa hận); bông tuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

sương:hạt sương
雪上加霜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雪上加霜 Tìm thêm nội dung cho: 雪上加霜