Từ: 扳道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扳道:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扳道 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāndào] bẻ ghi; cái ngắt điện; công tắc; cái đổi; bộ chuyển mạch (tin học)。板动道岔使列车由一组轨道转到另一组轨道上。
扳道工
công nhân bẻ ghi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扳

ban:Ban thương thuyên (bóp cò súng)
bản:bản (vin kéo)
bắn:bắn súng; bắn tin
bẳn:bẳn gắt (khó tính)
phễn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
扳道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扳道 Tìm thêm nội dung cho: 扳道