Cao su chống va đập cửa

Từ: 入时 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 入时:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 入时 trong tiếng Trung hiện đại:

[rùshí] hợp thời; đúng lúc。合乎时尚(多指装束)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết
入时 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 入时 Tìm thêm nội dung cho: 入时