Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 车前 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēqián] cỏ xa tiền (vị thuốc đông y)。多年生草本植物,叶子长卵形,花序穗状,结蒴果。叶和种子入药,有利尿、止泻等作用。种子叫车前子(chēqiánzǐ)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 前
| tiền | 前: | tiền bối; tiền đồ |
| tèn | 前: | lùn tèn tẹt |

Tìm hình ảnh cho: 车前 Tìm thêm nội dung cho: 车前
