Từ: 转口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转口 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnkǒu] chuyển cảng; chuyển khẩu (hàng hoá)。商品经过一个港口运到另一个港口或通过一个国家运到另一个国家。
转口贸易
buôn bán hàng chuyển cảng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
转口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转口 Tìm thêm nội dung cho: 转口