Từ: 转告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转告 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎn"gào] chuyển lại; chuyển lời; truyền lại; nói lại。受人嘱托把某人的话、情况等告诉另一方。
他让我转告你,他明天不能来了。
anh ấy nhờ tôi nói lại với anh, ngày mai anh ấy không đến được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
转告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转告 Tìm thêm nội dung cho: 转告