Từ: biến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ biến:

抃 biến, biện变 biến, biện徧 biến遍 biến變 biến, biện

Đây là các chữ cấu thành từ này: biến

biến, biện [biến, biện]

U+6283, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4, pan4;
Việt bính: bin6;

biến, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 抃

(Động) Vỗ tay.
◎Như: hoan biến
vui mừng vỗ tay.

(Động)
Đánh, đập, kích.
§ Ghi chú: Cũng đọc là biện.

bện (vhn)
biện (btcn)
phện, như "phện đòn" (btcn)

Nghĩa của 抃 trong tiếng Trung hiện đại:

[biàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN

vỗ tay。鼓掌。

Chữ gần giống với 抃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

Chữ gần giống 抃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 抃 Tự hình chữ 抃 Tự hình chữ 抃 Tự hình chữ 抃

biến, biện [biến, biện]

U+53D8, tổng 8 nét, bộ Hựu 又
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 變;
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3;

biến, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 变

Giản thể của chữ .

bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)
biến, như "chính biến (thay đổi)" (gdhn)

Nghĩa của 变 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (變)
[biàn]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 8
Hán Việt: BIẾN

1. thay đổi; đổi khác; biến hoá; cải đổi。和原来不同;变化;改变。
情况变了。
tình hình đã thay đổi
变了样儿。
đã biến dạng

2. trở thành; trở nên; biến thành; đổi thành。改变(性质、状态);变成。
后进变先进。
chậm tiến biến thành tiên tiến

3. biến đổi; đổi; biến; làm thay đổi。使改变。
变农业国为工业国。
biến nước nông nghiệp thành nước công nghiệp

4. biến; có thể biến hoá; đã thay đổi。能变化的;已变化的。
变数。
biến số
变态。
biến thái

5. bán lấy tiền mặt。变卖。
变产。
bán hết sản nghiệp để lấy tiền mặt

6. biến cố; biến loạn; việc quan trọng xảy ra bất ngờ; biến đổi đột ngột gây ra ảnh hưởng lớn。有重大影响的突然变化。
事变。
sự biến; biến cố
变乱。
biến loạn
七七芦沟桥事变。
biến cố Lư Câu Kiều

7. biến văn; văn học vừa nói vừa hát。指变文。
目连变。
biến văn Mục Liên
Từ ghép:
变把戏 ; 变本加厉 ; 变产 ; 变成 ; 变蛋 ; 变电站 ; 变调 ; 变动 ; 变法 ; 变法儿 ; 变革 ; 变更 ; 变工 ; 变故 ; 变卦 ; 变化 ; 变化多端 ; 变化莫测 ; 变化无常 ; 变坏 ; 变幻 ; 变幻莫测 ; 变换 ; 变价 ; 变节 ; 变局 ; 变脸 ; 变量 ; 变流器 ; 变乱 ; 变卖 ; 变卖典质 ; 变频 ; 变迁 ; 变色 ; 变色龙 ; 变色眼镜 ; 变数 ; 变速 ; 变速器 ; 变速运动 ; 变态 ; 变态反应 ; 变态心理 ; 变体 ; 变天 ; 变天帐 ; 变通 ; 变危为安 ; 变位 ;
变味,变味儿 ; 变温层 ; 变温动物 ; 变文 ; 变戏法 ; 变相 ; 变小 ; 变心 ; 变星 ; 变形 ; 变形虫 ; 变形虫痢疾 ; 变性 ; 变性酒精 ; 变压 ; 变压器 ; 变样,变样儿 ; 变异 ; 变易 ; 变音 ; 变元音 ; 变诈 ; 变徵 ; 变质 ; 变质岩 ; 变种 ; 变子 ; 变奏 ; 变阻器

Chữ gần giống với 变:

, , , , , ,

Dị thể chữ 变

,

Chữ gần giống 变

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 变 Tự hình chữ 变 Tự hình chữ 变 Tự hình chữ 变

biến [biến]

U+5FA7, tổng 12 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4;
Việt bính: pin3;

biến

Nghĩa Trung Việt của từ 徧

(Phó) Khắp cả.
◇Lê Trắc
: Thùy lão thị thư, tốt hận vãn, ư cổ kim văn tịch bất năng biến lãm , , (An Nam chí lược tự ) Về già càng thích sách vở, tiếc rằng quá muộn, các sách cổ kim không thể xem hết.
biến, như "phổ biến" (gdhn)

Chữ gần giống với 徧:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 徧

,

Chữ gần giống 徧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徧 Tự hình chữ 徧 Tự hình chữ 徧 Tự hình chữ 徧

biến [biến]

U+904D, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3 pin3;

biến

Nghĩa Trung Việt của từ 遍

(Tính) Khắp, khắp nơi, khắp cả. Cùng nghĩa với chữ biến .
◎Như: mạn san biến dã đầy núi khắp đồng.
◇Trương Du : Biến thân la khỉ giả (Tàm phụ sư ) Khắp mình (mặc) là lụa.

(Phó)
Đều.
◇Thương quân thư : Cố thánh nhân vi pháp, tất sử chi minh bạch dị tri, danh chánh, ngu tri biến năng tri chi , 使, , (Định phận ) Cho nên bậc thánh nhân tạo ra pháp độ, tất phải làm cho nó rõ ràng dễ hiểu, danh phận phải đâu vào đó, khiến cho kẻ ngu người trí đều hiểu được.

(Động)
Ở khắp nơi.
◎Như: bằng hữu biến thiên hạ bạn bè ở khắp đó đây.

(Danh)
Lượng từ: lượt, lần, đợt.
◎Như: độc thư bách biến đọc sách trăm lượt.
◇Thủy hử truyện : Trí Thâm bả tiền diện quá đích thoại tòng đầu thuyết liễu nhất biến (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm bèn kể lại chuyện từ đầu cho nghe một lượt.

bận, như "bận bịu" (gdhn)
biến, như "châm biếm" (gdhn)

Nghĩa của 遍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (徧)
[biàn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: BIẾN

1. khắp; khắp cả; khắp nơi; toàn; phổ biến; toàn diện。普遍;全面。
遍身。
toàn thân
遍山遍野。
khắp núi khắp sông
我们的朋友遍天下。
bạn bè ta ở khắp nơi trong thiên hạ

2. số lần。表示次数。

3. khắp; (biểu thị phạm vi rộng, mức độ cao)。表示范围广,程度深。
走遍大江南北。
đi khắp từ Nam chí Bắc sông Trường giang

4. lần; lượt; đợt。一个动作从开始到结束的整个过程为一遍。
问了三遍。
đã hỏi ba lần
从头到尾看一遍。
xem qua một lần từ đầu chí cuối
Từ ghép:
遍布 ; 遍地 ; 遍地哀鸿 ; 遍地开花 ; 遍及 ; 遍身 ; 遍体鳞伤 ; 遍野

Chữ gần giống với 遍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨔾, 𨔿, 𨕀,

Dị thể chữ 遍

,

Chữ gần giống 遍

, , , , , , , 退, 迿, ,

Tự hình:

Tự hình chữ 遍 Tự hình chữ 遍 Tự hình chữ 遍 Tự hình chữ 遍

biến, biện [biến, biện]

U+8B8A, tổng 23 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3
1. [不變] bất biến 2. [豹變] báo biến 3. [變幻] biến ảo, biến huyễn 4. [變陰] biến âm 5. [變動] biến động 6. [變改] biến cải 7. [變故] biến cố 8. [變革] biến cách 9. [變易] biến dịch 10. [變化] biến hóa 11. [變亂] biến loạn 12. [變性] biến tính 13. [變態] biến thái 14. [變遷] biến thiên 15. [變節] biến tiết 16. [兵變] binh biến 17. [改變] cải biến 18. [急變] cấp biến 19. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 20. [機變] cơ biến 21. [制變] chế biến 22. [政變] chính biến 23. [折變] chiết biến 24. [轉變] chuyển biến 25. [事變] sự biến;

biến, biện

Nghĩa Trung Việt của từ 變

(Động) Thay đổi.
◎Như: biến pháp
thay đổi phép tắc, biến hóa đổi khác.
◇Sử Kí : Thừa thiên chu phù ư giang hồ, biến danh dịch tính , (Hóa thực liệt truyện ) (Phạm Lãi) Lấy thuyền con thuận dòng xuôi chốn sông hồ, thay tên đổi họ.

(Động)
Di động.
◇Lễ Kí : Phu tử chi bệnh cức hĩ, bất khả dĩ biến , (Đàn cung thượng ) Bệnh của thầy đã nguy ngập, không thể di động.

(Danh)
Sự rối loạn xảy ra bất ngờ.
◎Như: biến cố sự hoạn nạn, việc rủi ro.
◇Sử Kí : Thiện ngộ chi, sử tự vi thủ. Bất nhiên, biến sanh , 使. , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Đối đãi tử tế với hắn (chỉ Hàn Tín), để hắn tự thủ. Nếu không sẽ sinh biến.

(Danh)
Tai họa khác thường.

(Danh)
Cách ứng phó những sự phi thường.
◎Như: cơ biến tài biến trá, quyền biến sự ứng biến.Một âm là biện.

(Tính)
Chính đáng.

biến, như "biến mất" (vhn)
bén, như "sắc bén" (gdhn)
bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)

Chữ gần giống với 變:

, , , , , , , , ,

Dị thể chữ 變

, ,

Chữ gần giống 變

, , , 孿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 變 Tự hình chữ 變 Tự hình chữ 變 Tự hình chữ 變

Dịch biến sang tiếng Trung hiện đại:

变; 改变 《使改变。》biến nước nông nghiệp thành nước công nghiệp
变农业国为工业国
biến việc xấu thành việc tốt.
把坏事变成好事。
《因变化而显现、散发。》
化; 变化 《使变化。》
biến nguy thành an
化险为夷
《使; 命令。》
phải biến vùng núi nghèo nàn thành nơi trù phú.
要叫穷山变富山。 遍。《普遍; 全面。》
biến thân.
遍身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: biến

biến:chính biến (thay đổi)
biến:phổ biến
biến: 
biến: 
biến:biến mất
biến:châm biếm
biến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: biến Tìm thêm nội dung cho: biến