Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: biến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ biến:
Pinyin: bian4, pan4;
Việt bính: bin6;
抃 biến, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 抃
(Động) Vỗ tay.◎Như: hoan biến 歡抃 vui mừng vỗ tay.
(Động) Đánh, đập, kích.
§ Ghi chú: Cũng đọc là biện.
bện (vhn)
biện (btcn)
phện, như "phện đòn" (btcn)
Nghĩa của 抃 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
书
vỗ tay。鼓掌。
Số nét: 8
Hán Việt: BIỆN
书
vỗ tay。鼓掌。
Chữ gần giống với 抃:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 變;
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3;
变 biến, biện
bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)
biến, như "chính biến (thay đổi)" (gdhn)
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3;
变 biến, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 变
Giản thể của chữ 變.bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)
biến, như "chính biến (thay đổi)" (gdhn)
Nghĩa của 变 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (變)
[biàn]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 8
Hán Việt: BIẾN
动
1. thay đổi; đổi khác; biến hoá; cải đổi。和原来不同;变化;改变。
情况变了。
tình hình đã thay đổi
变了样儿。
đã biến dạng
动
2. trở thành; trở nên; biến thành; đổi thành。改变(性质、状态);变成。
后进变先进。
chậm tiến biến thành tiên tiến
动
3. biến đổi; đổi; biến; làm thay đổi。使改变。
变农业国为工业国。
biến nước nông nghiệp thành nước công nghiệp
动
4. biến; có thể biến hoá; đã thay đổi。能变化的;已变化的。
变数。
biến số
变态。
biến thái
动
5. bán lấy tiền mặt。变卖。
变产。
bán hết sản nghiệp để lấy tiền mặt
动
6. biến cố; biến loạn; việc quan trọng xảy ra bất ngờ; biến đổi đột ngột gây ra ảnh hưởng lớn。有重大影响的突然变化。
事变。
sự biến; biến cố
变乱。
biến loạn
七七芦沟桥事变。
biến cố Lư Câu Kiều
名
7. biến văn; văn học vừa nói vừa hát。指变文。
目连变。
biến văn Mục Liên
Từ ghép:
变把戏 ; 变本加厉 ; 变产 ; 变成 ; 变蛋 ; 变电站 ; 变调 ; 变动 ; 变法 ; 变法儿 ; 变革 ; 变更 ; 变工 ; 变故 ; 变卦 ; 变化 ; 变化多端 ; 变化莫测 ; 变化无常 ; 变坏 ; 变幻 ; 变幻莫测 ; 变换 ; 变价 ; 变节 ; 变局 ; 变脸 ; 变量 ; 变流器 ; 变乱 ; 变卖 ; 变卖典质 ; 变频 ; 变迁 ; 变色 ; 变色龙 ; 变色眼镜 ; 变数 ; 变速 ; 变速器 ; 变速运动 ; 变态 ; 变态反应 ; 变态心理 ; 变体 ; 变天 ; 变天帐 ; 变通 ; 变危为安 ; 变位 ;
变味,变味儿 ; 变温层 ; 变温动物 ; 变文 ; 变戏法 ; 变相 ; 变小 ; 变心 ; 变星 ; 变形 ; 变形虫 ; 变形虫痢疾 ; 变性 ; 变性酒精 ; 变压 ; 变压器 ; 变样,变样儿 ; 变异 ; 变易 ; 变音 ; 变元音 ; 变诈 ; 变徵 ; 变质 ; 变质岩 ; 变种 ; 变子 ; 变奏 ; 变阻器
[biàn]
Bộ: 又 - Hựu
Số nét: 8
Hán Việt: BIẾN
动
1. thay đổi; đổi khác; biến hoá; cải đổi。和原来不同;变化;改变。
情况变了。
tình hình đã thay đổi
变了样儿。
đã biến dạng
动
2. trở thành; trở nên; biến thành; đổi thành。改变(性质、状态);变成。
后进变先进。
chậm tiến biến thành tiên tiến
动
3. biến đổi; đổi; biến; làm thay đổi。使改变。
变农业国为工业国。
biến nước nông nghiệp thành nước công nghiệp
动
4. biến; có thể biến hoá; đã thay đổi。能变化的;已变化的。
变数。
biến số
变态。
biến thái
动
5. bán lấy tiền mặt。变卖。
变产。
bán hết sản nghiệp để lấy tiền mặt
动
6. biến cố; biến loạn; việc quan trọng xảy ra bất ngờ; biến đổi đột ngột gây ra ảnh hưởng lớn。有重大影响的突然变化。
事变。
sự biến; biến cố
变乱。
biến loạn
七七芦沟桥事变。
biến cố Lư Câu Kiều
名
7. biến văn; văn học vừa nói vừa hát。指变文。
目连变。
biến văn Mục Liên
Từ ghép:
变把戏 ; 变本加厉 ; 变产 ; 变成 ; 变蛋 ; 变电站 ; 变调 ; 变动 ; 变法 ; 变法儿 ; 变革 ; 变更 ; 变工 ; 变故 ; 变卦 ; 变化 ; 变化多端 ; 变化莫测 ; 变化无常 ; 变坏 ; 变幻 ; 变幻莫测 ; 变换 ; 变价 ; 变节 ; 变局 ; 变脸 ; 变量 ; 变流器 ; 变乱 ; 变卖 ; 变卖典质 ; 变频 ; 变迁 ; 变色 ; 变色龙 ; 变色眼镜 ; 变数 ; 变速 ; 变速器 ; 变速运动 ; 变态 ; 变态反应 ; 变态心理 ; 变体 ; 变天 ; 变天帐 ; 变通 ; 变危为安 ; 变位 ;
变味,变味儿 ; 变温层 ; 变温动物 ; 变文 ; 变戏法 ; 变相 ; 变小 ; 变心 ; 变星 ; 变形 ; 变形虫 ; 变形虫痢疾 ; 变性 ; 变性酒精 ; 变压 ; 变压器 ; 变样,变样儿 ; 变异 ; 变易 ; 变音 ; 变元音 ; 变诈 ; 变徵 ; 变质 ; 变质岩 ; 变种 ; 变子 ; 变奏 ; 变阻器
Dị thể chữ 变
變,
Tự hình:

Pinyin: bian4;
Việt bính: pin3;
徧 biến
Nghĩa Trung Việt của từ 徧
(Phó) Khắp cả.◇Lê Trắc 黎崱: Thùy lão thị thư, tốt hận vãn, ư cổ kim văn tịch bất năng biến lãm 垂老嗜書, 卒恨晚, 於古今文籍不能徧覽 (An Nam chí lược tự 安南志畧序) Về già càng thích sách vở, tiếc rằng quá muộn, các sách cổ kim không thể xem hết.
biến, như "phổ biến" (gdhn)
Dị thể chữ 徧
遍,
Tự hình:

Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3 pin3;
遍 biến
Nghĩa Trung Việt của từ 遍
(Tính) Khắp, khắp nơi, khắp cả. Cùng nghĩa với chữ biến 徧.◎Như: mạn san biến dã 漫山遍野 đầy núi khắp đồng.
◇Trương Du 張俞: Biến thân la khỉ giả 遍身羅綺者 (Tàm phụ sư 蠶婦師) Khắp mình (mặc) là lụa.
(Phó) Đều.
◇Thương quân thư 商君書: Cố thánh nhân vi pháp, tất sử chi minh bạch dị tri, danh chánh, ngu tri biến năng tri chi 故聖人爲法, 必使之明白易知, 名正, 愚知遍能知之 (Định phận 定分) Cho nên bậc thánh nhân tạo ra pháp độ, tất phải làm cho nó rõ ràng dễ hiểu, danh phận phải đâu vào đó, khiến cho kẻ ngu người trí đều hiểu được.
(Động) Ở khắp nơi.
◎Như: bằng hữu biến thiên hạ 朋友遍天下 bạn bè ở khắp đó đây.
(Danh) Lượng từ: lượt, lần, đợt.
◎Như: độc thư bách biến 讀書百遍 đọc sách trăm lượt.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Trí Thâm bả tiền diện quá đích thoại tòng đầu thuyết liễu nhất biến 智深把前面過的話從頭說了一遍 (Đệ lục hồi) Lỗ Trí Thâm bèn kể lại chuyện từ đầu cho nghe một lượt.
bận, như "bận bịu" (gdhn)
biến, như "châm biếm" (gdhn)
Nghĩa của 遍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (徧)
[biàn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: BIẾN
形
1. khắp; khắp cả; khắp nơi; toàn; phổ biến; toàn diện。普遍;全面。
遍身。
toàn thân
遍山遍野。
khắp núi khắp sông
我们的朋友遍天下。
bạn bè ta ở khắp nơi trong thiên hạ
量
2. số lần。表示次数。
副
3. khắp; (biểu thị phạm vi rộng, mức độ cao)。表示范围广,程度深。
走遍大江南北。
đi khắp từ Nam chí Bắc sông Trường giang
量
4. lần; lượt; đợt。一个动作从开始到结束的整个过程为一遍。
问了三遍。
đã hỏi ba lần
从头到尾看一遍。
xem qua một lần từ đầu chí cuối
Từ ghép:
遍布 ; 遍地 ; 遍地哀鸿 ; 遍地开花 ; 遍及 ; 遍身 ; 遍体鳞伤 ; 遍野
[biàn]
Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 16
Hán Việt: BIẾN
形
1. khắp; khắp cả; khắp nơi; toàn; phổ biến; toàn diện。普遍;全面。
遍身。
toàn thân
遍山遍野。
khắp núi khắp sông
我们的朋友遍天下。
bạn bè ta ở khắp nơi trong thiên hạ
量
2. số lần。表示次数。
副
3. khắp; (biểu thị phạm vi rộng, mức độ cao)。表示范围广,程度深。
走遍大江南北。
đi khắp từ Nam chí Bắc sông Trường giang
量
4. lần; lượt; đợt。一个动作从开始到结束的整个过程为一遍。
问了三遍。
đã hỏi ba lần
从头到尾看一遍。
xem qua một lần từ đầu chí cuối
Từ ghép:
遍布 ; 遍地 ; 遍地哀鸿 ; 遍地开花 ; 遍及 ; 遍身 ; 遍体鳞伤 ; 遍野
Dị thể chữ 遍
徧,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 变;
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3
1. [不變] bất biến 2. [豹變] báo biến 3. [變幻] biến ảo, biến huyễn 4. [變陰] biến âm 5. [變動] biến động 6. [變改] biến cải 7. [變故] biến cố 8. [變革] biến cách 9. [變易] biến dịch 10. [變化] biến hóa 11. [變亂] biến loạn 12. [變性] biến tính 13. [變態] biến thái 14. [變遷] biến thiên 15. [變節] biến tiết 16. [兵變] binh biến 17. [改變] cải biến 18. [急變] cấp biến 19. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 20. [機變] cơ biến 21. [制變] chế biến 22. [政變] chính biến 23. [折變] chiết biến 24. [轉變] chuyển biến 25. [事變] sự biến;
變 biến, biện
◎Như: biến pháp 變法 thay đổi phép tắc, biến hóa 變化 đổi khác.
◇Sử Kí 史記: Thừa thiên chu phù ư giang hồ, biến danh dịch tính 乘扁舟浮於江湖, 變名易姓 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) (Phạm Lãi) Lấy thuyền con thuận dòng xuôi chốn sông hồ, thay tên đổi họ.
(Động) Di động.
◇Lễ Kí 禮記: Phu tử chi bệnh cức hĩ, bất khả dĩ biến 夫子之病革矣, 不可以變 (Đàn cung thượng 檀弓上) Bệnh của thầy đã nguy ngập, không thể di động.
(Danh) Sự rối loạn xảy ra bất ngờ.
◎Như: biến cố 變故 sự hoạn nạn, việc rủi ro.
◇Sử Kí 史記: Thiện ngộ chi, sử tự vi thủ. Bất nhiên, biến sanh 善遇之, 使自為守. 不然, 變生 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Đối đãi tử tế với hắn (chỉ Hàn Tín), để hắn tự thủ. Nếu không sẽ sinh biến.
(Danh) Tai họa khác thường.
(Danh) Cách ứng phó những sự phi thường.
◎Như: cơ biến 機變 tài biến trá, quyền biến 權變 sự ứng biến.Một âm là biện.
(Tính) Chính đáng.
biến, như "biến mất" (vhn)
bén, như "sắc bén" (gdhn)
bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)
Pinyin: bian4;
Việt bính: bin3
1. [不變] bất biến 2. [豹變] báo biến 3. [變幻] biến ảo, biến huyễn 4. [變陰] biến âm 5. [變動] biến động 6. [變改] biến cải 7. [變故] biến cố 8. [變革] biến cách 9. [變易] biến dịch 10. [變化] biến hóa 11. [變亂] biến loạn 12. [變性] biến tính 13. [變態] biến thái 14. [變遷] biến thiên 15. [變節] biến tiết 16. [兵變] binh biến 17. [改變] cải biến 18. [急變] cấp biến 19. [窮則變, 變則通] cùng tắc biến, biến tắc thông 20. [機變] cơ biến 21. [制變] chế biến 22. [政變] chính biến 23. [折變] chiết biến 24. [轉變] chuyển biến 25. [事變] sự biến;
變 biến, biện
Nghĩa Trung Việt của từ 變
(Động) Thay đổi.◎Như: biến pháp 變法 thay đổi phép tắc, biến hóa 變化 đổi khác.
◇Sử Kí 史記: Thừa thiên chu phù ư giang hồ, biến danh dịch tính 乘扁舟浮於江湖, 變名易姓 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) (Phạm Lãi) Lấy thuyền con thuận dòng xuôi chốn sông hồ, thay tên đổi họ.
(Động) Di động.
◇Lễ Kí 禮記: Phu tử chi bệnh cức hĩ, bất khả dĩ biến 夫子之病革矣, 不可以變 (Đàn cung thượng 檀弓上) Bệnh của thầy đã nguy ngập, không thể di động.
(Danh) Sự rối loạn xảy ra bất ngờ.
◎Như: biến cố 變故 sự hoạn nạn, việc rủi ro.
◇Sử Kí 史記: Thiện ngộ chi, sử tự vi thủ. Bất nhiên, biến sanh 善遇之, 使自為守. 不然, 變生 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Đối đãi tử tế với hắn (chỉ Hàn Tín), để hắn tự thủ. Nếu không sẽ sinh biến.
(Danh) Tai họa khác thường.
(Danh) Cách ứng phó những sự phi thường.
◎Như: cơ biến 機變 tài biến trá, quyền biến 權變 sự ứng biến.Một âm là biện.
(Tính) Chính đáng.
biến, như "biến mất" (vhn)
bén, như "sắc bén" (gdhn)
bến, như "bến nước; bến đò" (gdhn)
Tự hình:

Dịch biến sang tiếng Trung hiện đại:
变; 改变 《使改变。》biến nước nông nghiệp thành nước công nghiệp变农业国为工业国
biến việc xấu thành việc tốt.
把坏事变成好事。
发 《因变化而显现、散发。》
化; 变化 《使变化。》
biến nguy thành an
化险为夷
叫 《使; 命令。》
phải biến vùng núi nghèo nàn thành nơi trù phú.
要叫穷山变富山。 遍。《普遍; 全面。》
biến thân.
遍身。
Nghĩa chữ nôm của chữ: biến
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| biến | 徧: | phổ biến |
| biến | 萹: | |
| biến | 藊: | |
| biến | 變: | biến mất |
| biến | 遍: | châm biếm |

Tìm hình ảnh cho: biến Tìm thêm nội dung cho: biến
