Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nô có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ nô:

奴 nô孥 nô帑 nô, thảng驽 nô駑 nô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

[]

U+5974, tổng 5 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nu2, hao4;
Việt bính: nou4
1. [家奴] gia nô 2. [匈奴] hung nô 3. [奴才] nô tài;


Nghĩa Trung Việt của từ 奴

(Danh) Thời xưa, kẻ phạm tội bị đưa vào nhà quan làm tạp dịch gọi là . Sau chỉ người đầy tớ.
◎Như: nô lệ
kẻ hầu hạ, làm tạp dịch, nô tì đứa ở gái.

(Danh)
Khiêm từ dùng để tự xưng.
◎Như: nô gia tiếng phụ nữ tự khiêm xưng ngày xưa.
◇Đôn Hoàng biến văn : Viễn chỉ bạch vân hô thả trụ, Thính nô nhất khúc biệt hương quan , (Vương Chiêu Quân ) Xa trỏ mây trắng kêu xin ngừng lại, Hãy nghe tôi ca một bài từ biệt quê hương.

(Danh)
Tiếng gọi khinh bỉ, miệt thị người khác.
◎Như: mại quốc nô quân bán nước.

(Danh)
Họ .

(Động)
Sai khiến, sai bảo.
◇Hàn Dũ : Nhập giả chủ chi, Xuất giả nô chi , (Nguyên đạo ) Vào thì chủ trì, Ra thì sai khiến.

nô, như "nô lệ" (vhn)
no, như "no đủ, no nê" (btcn)
nó, như "chúng nó" (btcn)
nọ, như "này nọ" (btcn)

Nghĩa của 奴 trong tiếng Trung hiện đại:

[nú]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 5
Hán Việt: NÔ
1. nô lệ; tôi tớ。旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人(跟"主"相对)。
奴隶。
nô lệ.
农奴。
nông nô.
2. thiếp; em (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)。青年女子自称(多见于早期白话)。
3. nô dịch; sai khiến như nô dịch。像对待奴隶一样地蹂躏、使用。
奴役。
nô dịch.
Từ ghép:
奴婢 ; 奴才 ; 奴佛卡因 ; 奴化 ; 奴家 ; 奴隶 ; 奴隶社会 ; 奴隶主 ; 奴仆 ; 奴使 ; 奴颜婢膝 ; 奴颜媚骨 ; 奴役

Chữ gần giống với 奴:

, , ,

Chữ gần giống 奴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 奴 Tự hình chữ 奴 Tự hình chữ 奴 Tự hình chữ 奴

[]

U+5B65, tổng 8 nét, bộ Tử 子
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nu2;
Việt bính: nou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 孥

(Danh) Con cái.
◎Như: thê nô
vợ con.

(Danh)
Gọi chung vợ con.
◇Hàn Dũ : Thỉnh quy thủ kì noa (Tế thập nhị lang văn ) Xin về đem vợ con đến.

(Danh)
Người phạm tội bị vào nhà quan làm lao dịch (ngày xưa). Sau chỉ đày tớ, nô bộc.
§ Thông .
◇Tô Triệt : Phiên nhiên độc vãng bất huề nô (Thứ vận Tử Chiêm du cô san ) Thung dung một mình đến không mang theo nô bộc.

nua, như "già nua" (vhn)
noa, như "thê noa" (btcn)

Nghĩa của 孥 trong tiếng Trung hiện đại:

[nú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: NOA
1. con cái。儿女。
2. vợ con。妻子和儿女。

Chữ gần giống với 孥:

, , , , , , , 𠃱, 𡥙, 𡥚,

Chữ gần giống 孥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 孥 Tự hình chữ 孥 Tự hình chữ 孥 Tự hình chữ 孥

nô, thảng [nô, thảng]

U+5E11, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tang3, nu2;
Việt bính: nou4 tong2;

nô, thảng

Nghĩa Trung Việt của từ 帑

(Danh) Con cái, con cháu.
§ Thông
.

(Danh)
Vợ và con, thê tử.
§ Thông .Một âm là thảng.

(Danh)
Kho để của, phủ khố.

(Danh)
Tiền tài quốc gia, công khoản.
◎Như: công thảng .
nô, như "nô nức" (vhn)

Nghĩa của 帑 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎng]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: THẢNG
tiền trong kho; ngân khố; tiền nhà nước。国库里的钱财;公款。
国帑
tiền nhà nước
公帑
ngân khố; tiền của công; tiền của nhà nước
Ghi chú: 另见 "孥"nú

Chữ gần giống với 帑:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

Chữ gần giống 帑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帑 Tự hình chữ 帑 Tự hình chữ 帑 Tự hình chữ 帑

[]

U+9A7D, tổng 8 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 駑;
Pinyin: nu2;
Việt bính: nou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 驽

Giản thể của chữ .
nô, như "nô nức" (gdhn)

Nghĩa của 驽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (駑)
[nú]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: NÔ
1. ngựa tồi; ngựa xấu。驽马。
2. người không có năng lực; người bất tài。比喻人没有能力。
驽钝。
đần độn.
驽才。
nô tài.
Từ ghép:
驽顿 ; 驽马

Chữ gần giống với 驽:

, , , , , , , , , , 驿, ,

Dị thể chữ 驽

,

Chữ gần giống 驽

, 驿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 驽 Tự hình chữ 驽 Tự hình chữ 驽 Tự hình chữ 驽

[]

U+99D1, tổng 15 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nu2;
Việt bính: nou4;


Nghĩa Trung Việt của từ 駑

(Danh) Ngựa hèn, ngựa kém.
◇Sở từ
: Nô tuấn tạp nhi bất phân hề 駿 (Đông Phương Sóc , Mậu gián ) Ngựa hèn ngựa tốt lẫn lộn không phân biệt hề.

(Tính)
Hèn, kém.
◇Chiến quốc sách : Thần văn kì kí thịnh tráng chi thì, nhất nhật nhi trì thiên lí, chí kì suy dã, nô mã tiên chi , , , (Yên sách tam ) Tôi nghe nói ngựa kì ngựa kí đương lúc sung sức, một ngày chạy ngàn dặm, đến khi suy nhược thì thua cả ngựa hèn.

(Tính)
Yếu đuối, kém sức.
◇Kê Khang : Tính phục sơ lãn, cân nô nhục hoãn , (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư ) Tính lại biếng nhác, gân yếu đuối thịt bải hoải.

(Tính)
Tỉ dụ tài năng yếu kém.
§ Thường dùng làm chữ nói nhún mình.
◎Như: nô tài tài hèn kém.
◇Văn tuyển : Thứ kiệt nô độn, nhượng trừ gian hung , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Ngõ hầu tận dụng cái tài hèn (của thần) mà trừ bỏ được bọn gian ác.
nô, như "nô nức" (gdhn)

Chữ gần giống với 駑:

䭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩢦, 𩢬,

Dị thể chữ 駑

,

Chữ gần giống 駑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 駑 Tự hình chữ 駑 Tự hình chữ 駑 Tự hình chữ 駑

Dịch nô sang tiếng Trung hiện đại:

游戏; 嬉戏 《玩耍。》
争先恐后。
《旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人(跟"主"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nô

:nô đùa
:nô lệ
:nô nức
:nô nức
:nô nức
nô tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nô Tìm thêm nội dung cho: nô