Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ nô:
Pinyin: nu2, hao4;
Việt bính: nou4
1. [家奴] gia nô 2. [匈奴] hung nô 3. [奴才] nô tài;
奴 nô
Nghĩa Trung Việt của từ 奴
(Danh) Thời xưa, kẻ phạm tội bị đưa vào nhà quan làm tạp dịch gọi là nô. Sau chỉ người đầy tớ.◎Như: nô lệ 奴隸 kẻ hầu hạ, làm tạp dịch, nô tì 奴婢 đứa ở gái.
(Danh) Khiêm từ dùng để tự xưng.
◎Như: nô gia 奴家 tiếng phụ nữ tự khiêm xưng ngày xưa.
◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文: Viễn chỉ bạch vân hô thả trụ, Thính nô nhất khúc biệt hương quan 遠指白雲呼且住, 聽奴一曲別鄉關 (Vương Chiêu Quân 王昭君) Xa trỏ mây trắng kêu xin ngừng lại, Hãy nghe tôi ca một bài từ biệt quê hương.
(Danh) Tiếng gọi khinh bỉ, miệt thị người khác.
◎Như: mại quốc nô 賣國奴 quân bán nước.
(Danh) Họ Nô.
(Động) Sai khiến, sai bảo.
◇Hàn Dũ 韓愈: Nhập giả chủ chi, Xuất giả nô chi 入者主之, 出者奴之 (Nguyên đạo 原道) Vào thì chủ trì, Ra thì sai khiến.
nô, như "nô lệ" (vhn)
no, như "no đủ, no nê" (btcn)
nó, như "chúng nó" (btcn)
nọ, như "này nọ" (btcn)
Nghĩa của 奴 trong tiếng Trung hiện đại:
[nú]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 5
Hán Việt: NÔ
1. nô lệ; tôi tớ。旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人(跟"主"相对)。
奴隶。
nô lệ.
农奴。
nông nô.
2. thiếp; em (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)。青年女子自称(多见于早期白话)。
3. nô dịch; sai khiến như nô dịch。像对待奴隶一样地蹂躏、使用。
奴役。
nô dịch.
Từ ghép:
奴婢 ; 奴才 ; 奴佛卡因 ; 奴化 ; 奴家 ; 奴隶 ; 奴隶社会 ; 奴隶主 ; 奴仆 ; 奴使 ; 奴颜婢膝 ; 奴颜媚骨 ; 奴役
Số nét: 5
Hán Việt: NÔ
1. nô lệ; tôi tớ。旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人(跟"主"相对)。
奴隶。
nô lệ.
农奴。
nông nô.
2. thiếp; em (lời tự xưng của con gái, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu)。青年女子自称(多见于早期白话)。
3. nô dịch; sai khiến như nô dịch。像对待奴隶一样地蹂躏、使用。
奴役。
nô dịch.
Từ ghép:
奴婢 ; 奴才 ; 奴佛卡因 ; 奴化 ; 奴家 ; 奴隶 ; 奴隶社会 ; 奴隶主 ; 奴仆 ; 奴使 ; 奴颜婢膝 ; 奴颜媚骨 ; 奴役
Tự hình:

Pinyin: nu2;
Việt bính: nou4;
孥 nô
Nghĩa Trung Việt của từ 孥
(Danh) Con cái.◎Như: thê nô 妻孥 vợ con.
(Danh) Gọi chung vợ con.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thỉnh quy thủ kì noa 請歸取其拏 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Xin về đem vợ con đến.
(Danh) Người phạm tội bị vào nhà quan làm lao dịch (ngày xưa). Sau chỉ đày tớ, nô bộc.
§ Thông nô 奴.
◇Tô Triệt 蘇轍: Phiên nhiên độc vãng bất huề nô 翩然獨往不攜孥 (Thứ vận Tử Chiêm du cô san 次韻子瞻游孤山) Thung dung một mình đến không mang theo nô bộc.
nua, như "già nua" (vhn)
noa, như "thê noa" (btcn)
Nghĩa của 孥 trong tiếng Trung hiện đại:
[nú]Bộ: 子 (孑, 孒,孓) - Tử
Số nét: 8
Hán Việt: NOA
1. con cái。儿女。
2. vợ con。妻子和儿女。
Số nét: 8
Hán Việt: NOA
1. con cái。儿女。
2. vợ con。妻子和儿女。
Tự hình:

Pinyin: tang3, nu2;
Việt bính: nou4 tong2;
帑 nô, thảng
Nghĩa Trung Việt của từ 帑
(Danh) Con cái, con cháu.§ Thông nô 拏.
(Danh) Vợ và con, thê tử.
§ Thông nô 拏.Một âm là thảng.
(Danh) Kho để của, phủ khố.
(Danh) Tiền tài quốc gia, công khoản.
◎Như: công thảng 公帑.
nô, như "nô nức" (vhn)
Nghĩa của 帑 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǎng]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: THẢNG
tiền trong kho; ngân khố; tiền nhà nước。国库里的钱财;公款。
国帑
tiền nhà nước
公帑
ngân khố; tiền của công; tiền của nhà nước
Ghi chú: 另见 "孥"nú
Số nét: 8
Hán Việt: THẢNG
tiền trong kho; ngân khố; tiền nhà nước。国库里的钱财;公款。
国帑
tiền nhà nước
公帑
ngân khố; tiền của công; tiền của nhà nước
Ghi chú: 另见 "孥"nú
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 駑;
Pinyin: nu2;
Việt bính: nou4;
驽 nô
nô, như "nô nức" (gdhn)
Pinyin: nu2;
Việt bính: nou4;
驽 nô
Nghĩa Trung Việt của từ 驽
Giản thể của chữ 駑.nô, như "nô nức" (gdhn)
Nghĩa của 驽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (駑)
[nú]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: NÔ
1. ngựa tồi; ngựa xấu。驽马。
2. người không có năng lực; người bất tài。比喻人没有能力。
驽钝。
đần độn.
驽才。
nô tài.
Từ ghép:
驽顿 ; 驽马
[nú]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: NÔ
1. ngựa tồi; ngựa xấu。驽马。
2. người không có năng lực; người bất tài。比喻人没有能力。
驽钝。
đần độn.
驽才。
nô tài.
Từ ghép:
驽顿 ; 驽马
Dị thể chữ 驽
駑,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 驽;
Pinyin: nu2;
Việt bính: nou4;
駑 nô
◇Sở từ 楚辭: Nô tuấn tạp nhi bất phân hề 駑駿雜而不分兮 (Đông Phương Sóc 東方朔, Mậu gián 謬諫) Ngựa hèn ngựa tốt lẫn lộn không phân biệt hề.
(Tính) Hèn, kém.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thần văn kì kí thịnh tráng chi thì, nhất nhật nhi trì thiên lí, chí kì suy dã, nô mã tiên chi 臣聞騏驥盛壯之時, 一日而馳千里, 至其衰也, 駑馬先之 (Yên sách tam 燕策三) Tôi nghe nói ngựa kì ngựa kí đương lúc sung sức, một ngày chạy ngàn dặm, đến khi suy nhược thì thua cả ngựa hèn.
(Tính) Yếu đuối, kém sức.
◇Kê Khang 嵇康: Tính phục sơ lãn, cân nô nhục hoãn 性復疏懶, 筋駑肉緩 (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư 與山巨源絕交書) Tính lại biếng nhác, gân yếu đuối thịt bải hoải.
(Tính) Tỉ dụ tài năng yếu kém.
§ Thường dùng làm chữ nói nhún mình.
◎Như: nô tài 駑才 tài hèn kém.
◇Văn tuyển 文選: Thứ kiệt nô độn, nhượng trừ gian hung 庶竭駑鈍, 攘除奸凶 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Ngõ hầu tận dụng cái tài hèn (của thần) mà trừ bỏ được bọn gian ác.
nô, như "nô nức" (gdhn)
Pinyin: nu2;
Việt bính: nou4;
駑 nô
Nghĩa Trung Việt của từ 駑
(Danh) Ngựa hèn, ngựa kém.◇Sở từ 楚辭: Nô tuấn tạp nhi bất phân hề 駑駿雜而不分兮 (Đông Phương Sóc 東方朔, Mậu gián 謬諫) Ngựa hèn ngựa tốt lẫn lộn không phân biệt hề.
(Tính) Hèn, kém.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thần văn kì kí thịnh tráng chi thì, nhất nhật nhi trì thiên lí, chí kì suy dã, nô mã tiên chi 臣聞騏驥盛壯之時, 一日而馳千里, 至其衰也, 駑馬先之 (Yên sách tam 燕策三) Tôi nghe nói ngựa kì ngựa kí đương lúc sung sức, một ngày chạy ngàn dặm, đến khi suy nhược thì thua cả ngựa hèn.
(Tính) Yếu đuối, kém sức.
◇Kê Khang 嵇康: Tính phục sơ lãn, cân nô nhục hoãn 性復疏懶, 筋駑肉緩 (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư 與山巨源絕交書) Tính lại biếng nhác, gân yếu đuối thịt bải hoải.
(Tính) Tỉ dụ tài năng yếu kém.
§ Thường dùng làm chữ nói nhún mình.
◎Như: nô tài 駑才 tài hèn kém.
◇Văn tuyển 文選: Thứ kiệt nô độn, nhượng trừ gian hung 庶竭駑鈍, 攘除奸凶 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Xuất sư biểu 出師表) Ngõ hầu tận dụng cái tài hèn (của thần) mà trừ bỏ được bọn gian ác.
nô, như "nô nức" (gdhn)
Dị thể chữ 駑
驽,
Tự hình:

Dịch nô sang tiếng Trung hiện đại:
游戏; 嬉戏 《玩耍。》争先恐后。
奴 《旧社会中受压迫、剥削、役使而没有人身自由等政治权利的人(跟"主"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nô
| nô | 呶: | nô đùa |
| nô | 奴: | nô lệ |
| nô | 帑: | nô nức |
| nô | 駑: | nô nức |
| nô | 驽: | nô nức |

Tìm hình ảnh cho: nô Tìm thêm nội dung cho: nô
