Cao su chống va đập cửa
Từ: xả có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ xả:
Pinyin: che3;
Việt bính: ce2;
扯 xả
Nghĩa Trung Việt của từ 扯
(Động) Xé, bóc ra.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Dã bất sách khai lai khán, tựu thủ xả đắc phấn toái 也不拆開來看, 就手扯得粉碎 (Đệ tứ thập thất hồi) Đã không mở (thư) ra xem, mà thuận tay xé vụn.
(Động) Níu, lôi, kéo.
◇Tây du kí 西遊記: Thanh y nữ dụng thủ xả hạ chi lai, hồng y nữ trích liễu 青衣女用手扯下枝來, 紅衣女摘了 (Đệ ngũ hồi) (Tiên) nữ áo xanh lấy tay níu cành xuống, (tiên) nữ áo đỏ hái (quả đào).
(Động) Rút, nhổ.
◎Như: xả thảo 扯草 nhổ cỏ.
(Động) Giương lên.
◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: Sấn trước giá khắc nhi thuận phong, xả liễu mãn bồng 趁著這刻兒順風, 扯了滿篷 (Vương An Thạch 王安石) Thừa dịp ngay lúc thuận gió, giương hết cánh buồm.
(Động) Nói chuyện phiếm, tán gẫu.
◎Như: nhàn xả 閑扯 tán gẫu, đông lạp tây xả 東拉西扯 nói chuyện tào lao.
chải, như "bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải" (vhn)
chẻ, như "chẻ củi, chẻ tre" (btcn)
giẫy, như "giẫy cỏ" (btcn)
xả, như "xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)" (btcn)
xới, như "xới lên" (btcn)
chỉ, như "chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ" (gdhn)
xé, như "xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to" (gdhn)
xẻ, như "xẻ rãnh" (gdhn)
xởi, như "xởi lởi; xởi đất" (gdhn)
Nghĩa của 扯 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (撦)
[chě]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: XA, CHỈ
1. kéo; lôi; căng。拉。
拉扯。
kéo
没等他说完扯着他就走。
không đợi nó nói xong thì đã lôi nó đi.
扯开嗓子喊。
gân cổ lên mà gào.
2. xé; tháo xuống; gỡ bỏ。撕;撕下。
扯五尺布。
xé năm thước vải.
把墙上的旧广告扯下来。
tháo tờ quảng cáo cũ trên tường xuống.
3. tán gẫu; tán dóc。漫无边际地闲谈。
闲扯。
tán gẫu.
东拉西扯。
tán dóc huyên thuyên; nói đông nói tây; nói chẳng đầu đuôi tai nheo gì cả.
Từ ghép:
扯白 ; 扯淡 ; 扯后腿 ; 扯谎 ; 扯筋 ; 扯乱弹 ; 扯皮 ; 扯臊 ; 扯手 ; 扯顺风旗 ; 扯腿
[chě]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: XA, CHỈ
1. kéo; lôi; căng。拉。
拉扯。
kéo
没等他说完扯着他就走。
không đợi nó nói xong thì đã lôi nó đi.
扯开嗓子喊。
gân cổ lên mà gào.
2. xé; tháo xuống; gỡ bỏ。撕;撕下。
扯五尺布。
xé năm thước vải.
把墙上的旧广告扯下来。
tháo tờ quảng cáo cũ trên tường xuống.
3. tán gẫu; tán dóc。漫无边际地闲谈。
闲扯。
tán gẫu.
东拉西扯。
tán dóc huyên thuyên; nói đông nói tây; nói chẳng đầu đuôi tai nheo gì cả.
Từ ghép:
扯白 ; 扯淡 ; 扯后腿 ; 扯谎 ; 扯筋 ; 扯乱弹 ; 扯皮 ; 扯臊 ; 扯手 ; 扯顺风旗 ; 扯腿
Chữ gần giống với 扯:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 扯
撦,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 捨;
Pinyin: she4, she3, shi4;
Việt bính: se2 se3 se5
1. [病舍] bệnh xá 2. [丙舍] bính xá 3. [蓬舍] bồng xá 4. [求田問舍] cầu điền vấn xá 5. [學舍] học xá 6. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá 7. [弊舍] tệ xá 8. [僧舍] tăng xá 9. [傳舍] truyến xá;
舍 xá, xả
◎Như: túc xá 宿舍 nhà trọ.
(Danh) Nhà ở, nhà cửa.
◎Như: mao xá 茅舍 nhà tranh.
(Danh) Khiêm từ dùng để chỉ chỗ ở của mình.
◎Như: hàn xá 寒舍, tệ xá 敝舍.
(Danh) Chuồng nuôi súc vật.
◎Như: trư xá 豬舍 chuồng heo, ngưu xá 牛舍 chuồng bò.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài ngày xưa, khoảng đường quân đi trong một đêm gọi là xá, khoảng 30 dặm.
(Danh) Một đêm.
◇Tả truyện 左傳: Phàm sư nhất túc vi xá, tái túc vi tín, quá tín vi thứ 凡師一宿為舍, 再宿為信, 過信為次 (Trang Công tam niên 莊公三年) Về quân đội, một đêm gọi là "xá", lại một đêm là "tín", quá một "tín" là "thứ".
(Động) Nghỉ.
◎Như: xá ư mỗ địa 舍於某地 nghỉ trọ ở chỗ nào đó.
(Tính) Khiêm từ, tiếng để gọi các người thân, thường dùng cho hàng dưới mình.
◎Như: xá đệ 舍弟 em nó, xá điệt 舍姪 cháu nó.Một âm là xả.
(Động) Bỏ, vất.
◎Như: nhiêu xả 饒舍 tha ra, thí xả 施舍 bố thí.
(Động) Thôi, ngừng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ 子在川上曰: 逝者如斯夫, 不舍晝夜 (Tử Hãn 子罕) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!
§ Giản thể của chữ 捨.
xá, như "xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá tội" (btcn)
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (gdhn)
Pinyin: she4, she3, shi4;
Việt bính: se2 se3 se5
1. [病舍] bệnh xá 2. [丙舍] bính xá 3. [蓬舍] bồng xá 4. [求田問舍] cầu điền vấn xá 5. [學舍] học xá 6. [街坊鄰舍] nhai phường lân xá 7. [弊舍] tệ xá 8. [僧舍] tăng xá 9. [傳舍] truyến xá;
舍 xá, xả
Nghĩa Trung Việt của từ 舍
(Danh) Quán trọ.◎Như: túc xá 宿舍 nhà trọ.
(Danh) Nhà ở, nhà cửa.
◎Như: mao xá 茅舍 nhà tranh.
(Danh) Khiêm từ dùng để chỉ chỗ ở của mình.
◎Như: hàn xá 寒舍, tệ xá 敝舍.
(Danh) Chuồng nuôi súc vật.
◎Như: trư xá 豬舍 chuồng heo, ngưu xá 牛舍 chuồng bò.
(Danh) Lượng từ: đơn vị chiều dài ngày xưa, khoảng đường quân đi trong một đêm gọi là xá, khoảng 30 dặm.
(Danh) Một đêm.
◇Tả truyện 左傳: Phàm sư nhất túc vi xá, tái túc vi tín, quá tín vi thứ 凡師一宿為舍, 再宿為信, 過信為次 (Trang Công tam niên 莊公三年) Về quân đội, một đêm gọi là "xá", lại một đêm là "tín", quá một "tín" là "thứ".
(Động) Nghỉ.
◎Như: xá ư mỗ địa 舍於某地 nghỉ trọ ở chỗ nào đó.
(Tính) Khiêm từ, tiếng để gọi các người thân, thường dùng cho hàng dưới mình.
◎Như: xá đệ 舍弟 em nó, xá điệt 舍姪 cháu nó.Một âm là xả.
(Động) Bỏ, vất.
◎Như: nhiêu xả 饒舍 tha ra, thí xả 施舍 bố thí.
(Động) Thôi, ngừng.
◇Luận Ngữ 論語: Tử tại xuyên thượng viết: Thệ giả như tư phù, bất xả trú dạ 子在川上曰: 逝者如斯夫, 不舍晝夜 (Tử Hãn 子罕) (Khổng) Tử đứng trên bờ sông nói: Chảy đi hoài như thế kia, ngày đêm không ngừng!
§ Giản thể của chữ 捨.
xá, như "xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá tội" (btcn)
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (gdhn)
Nghĩa của 舍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (捨)
[shě]
Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 8
Hán Việt: XẢ
1. bỏ。舍弃。
舍近求远。
bỏ gần tìm xa.
2. bố thí; thí xả。施舍。
Ghi chú: 另见shè
Từ ghép:
舍本逐末 ; 舍不得 ; 舍得 ; 舍己为公 ; 舍己为人 ; 舍近求远 ; 舍命 ; 舍弃 ; 舍身 ; 舍生取义 ; 舍死忘生
[shè]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: XÁ
1. phòng ốc; nhà trọ。房屋。
宿舍。
túc xá.
校舍。
hiệu xá; nhà ở của trường học.
2. nhà ở; nhà ở của mình。舍间。
敝舍。
tệ xá
寒舍。
nhà của tôi (lời nói khiêm tốn).
3. chuồng。养家畜的圈。
猪舍。
chuồng heo.
牛舍。
chuồng trâu.
4. tôi; của tôi (gọi anh em, người nhà)。谦词,用于对别人称自己的辈分低或年纪小的亲属。
舍侄。
cháu tôi.
舍弟。
em tôi.
5. họ Xá。(Shè)姓。
6. xá (ba mươi dặm là một xá)。古代三十里为一舍。
退避三舍。
lùi về ba trăm dặm.
Ghi chú: 另见shě
Từ ghép:
舍间 ; 舍利 ; 舍亲 ; 舍下
[shě]
Bộ: 舌 - Thiệt
Số nét: 8
Hán Việt: XẢ
1. bỏ。舍弃。
舍近求远。
bỏ gần tìm xa.
2. bố thí; thí xả。施舍。
Ghi chú: 另见shè
Từ ghép:
舍本逐末 ; 舍不得 ; 舍得 ; 舍己为公 ; 舍己为人 ; 舍近求远 ; 舍命 ; 舍弃 ; 舍身 ; 舍生取义 ; 舍死忘生
[shè]
Bộ: 人(Nhân)
Hán Việt: XÁ
1. phòng ốc; nhà trọ。房屋。
宿舍。
túc xá.
校舍。
hiệu xá; nhà ở của trường học.
2. nhà ở; nhà ở của mình。舍间。
敝舍。
tệ xá
寒舍。
nhà của tôi (lời nói khiêm tốn).
3. chuồng。养家畜的圈。
猪舍。
chuồng heo.
牛舍。
chuồng trâu.
4. tôi; của tôi (gọi anh em, người nhà)。谦词,用于对别人称自己的辈分低或年纪小的亲属。
舍侄。
cháu tôi.
舍弟。
em tôi.
5. họ Xá。(Shè)姓。
6. xá (ba mươi dặm là một xá)。古代三十里为一舍。
退避三舍。
lùi về ba trăm dặm.
Ghi chú: 另见shě
Từ ghép:
舍间 ; 舍利 ; 舍亲 ; 舍下
Tự hình:

Biến thể giản thể: 舍;
Pinyin: she3;
Việt bính: se2
1. [割捨] cát xả;
捨 xả
◎Như: xả thân hoằng đạo 捨身弘道 bỏ mình làm việc đạo, kiên trì bất xả 堅持不捨 cố giữ chẳng bỏ.
(Động) Cho giúp, bố thí.
◎Như: thí xả 捨財 đem tiền của giúp đỡ, thí xả 施捨 cho giúp, bố thí (cũng viết là 施舍).
(Động) Rời, chia cách.
◎Như: luyến luyến bất xả 戀戀不捨 quyến luyến không rời.
◇Hàn Dũ 韓愈: Cố xả nhữ nhi lữ thực kinh sư 故捨汝而旅食京師 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Nên biệt cháu mà lên trọ ở kinh đô.
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (vhn)
Pinyin: she3;
Việt bính: se2
1. [割捨] cát xả;
捨 xả
Nghĩa Trung Việt của từ 捨
(Động) Vứt bỏ, bỏ.◎Như: xả thân hoằng đạo 捨身弘道 bỏ mình làm việc đạo, kiên trì bất xả 堅持不捨 cố giữ chẳng bỏ.
(Động) Cho giúp, bố thí.
◎Như: thí xả 捨財 đem tiền của giúp đỡ, thí xả 施捨 cho giúp, bố thí (cũng viết là 施舍).
(Động) Rời, chia cách.
◎Như: luyến luyến bất xả 戀戀不捨 quyến luyến không rời.
◇Hàn Dũ 韓愈: Cố xả nhữ nhi lữ thực kinh sư 故捨汝而旅食京師 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Nên biệt cháu mà lên trọ ở kinh đô.
xả, như "xả thân; bất xả (quyết chí)" (vhn)
Chữ gần giống với 捨:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 捨
舍,
Tự hình:

Pinyin: che3, jue1;
Việt bính: ce2;
撦 xả
Nghĩa Trung Việt của từ 撦
(Động)§ Cũng như xả 扯.
xoã, như "xoã tóc" (vhn)
xả, như "xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)" (btcn)
Dị thể chữ 撦
扯,
Tự hình:

Dịch xả sang tiếng Trung hiện đại:
放; 下; 落 《由高处到低处。》冲洗 《用水冲, 使附着的东西去掉。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xả
| xả | 卸: | xả xa (bốc hàng); xả (tháo ra); xả trách (trốn việc) |
| xả | 扯: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xả | 捨: | xả thân; bất xả (quyết chí) |
| xả | 撦: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xả | 舍: | xả thân; bất xả (quyết chí) |

Tìm hình ảnh cho: xả Tìm thêm nội dung cho: xả
