Chữ 㓤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 㓤, chiết tự chữ CẮT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 㓤:

㓤

Đây là các chữ cấu thành từ này: 㓤

㓤

Chiết tự chữ 㓤

Chiết tự chữ cắt bao gồm chữ 吉 刀 hoặc 吉 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 㓤 cấu thành từ 2 chữ: 吉, 刀
  • 吉 cát, kiết
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 㓤 cấu thành từ 2 chữ: 吉, 刂
  • 吉 cát, kiết
  • 刂 đao, đao đứng
  • []

    U+34E4, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qia4, jie2;
    Việt bính: gat1 hot3 kit3 kit6;

    㓤

    Nghĩa Trung Việt của từ 㓤


    cắt, như "cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 㓤:

    㓡, 㓢, 㓣, 㓤, 㓥, 㓦, 刮, 到, 刱, 刲, 刳, 刴, 刵, 制, 刷, 券, 刹, 刺, 刻, 刼, 刽, 刾, 刿, 剀, 剁, 剂, 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Chữ gần giống 㓤

    Tự hình:

    Tự hình chữ 㓤 Tự hình chữ 㓤 Tự hình chữ 㓤 Tự hình chữ 㓤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 㓤

    cắt㓤:cắt cỏ; cắt ngang; cắt liên lạc
    㓤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 㓤 Tìm thêm nội dung cho: 㓤