Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 转运 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎnyùn] 1. đổi vận; chuyển sang vận may; gặp số đỏ。 运气好转(迷信)。
2. trung chuyển; vận chuyển。把运来的东西再运到另外的地方去。
转运站
trạm trung chuyển
转运物资
vận chuyển vật tư
2. trung chuyển; vận chuyển。把运来的东西再运到另外的地方去。
转运站
trạm trung chuyển
转运物资
vận chuyển vật tư
Nghĩa chữ nôm của chữ: 转
| chuyển | 转: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 运
| vận | 运: | vận hành, vận động; vận dụng |

Tìm hình ảnh cho: 转运 Tìm thêm nội dung cho: 转运
