Từ: 转运 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 转运:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 转运 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎnyùn] 1. đổi vận; chuyển sang vận may; gặp số đỏ。 运气好转(迷信)。
2. trung chuyển; vận chuyển。把运来的东西再运到另外的地方去。
转运站
trạm trung chuyển
转运物资
vận chuyển vật tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 运

vận:vận hành, vận động; vận dụng
转运 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 转运 Tìm thêm nội dung cho: 转运