Từ: 轮换 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轮换:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轮换 trong tiếng Trung hiện đại:

[lúnhuàn] thay phiên; luân phiên。轮流替换。
轮换休息。
thay phiên nhau nghỉ ngơi.
剧目轮换演出。
tiết mục kịch thay phiên công diễn.
干部轮换着去参加学习。
cán bộ thay phiên nhau tham gia học tập.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮

luân:luân phiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 换

hoán:hoán cải, hoán đổi
轮换 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轮换 Tìm thêm nội dung cho: 轮换