Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 轮换 trong tiếng Trung hiện đại:
[lúnhuàn] thay phiên; luân phiên。轮流替换。
轮换休息。
thay phiên nhau nghỉ ngơi.
剧目轮换演出。
tiết mục kịch thay phiên công diễn.
干部轮换着去参加学习。
cán bộ thay phiên nhau tham gia học tập.
轮换休息。
thay phiên nhau nghỉ ngơi.
剧目轮换演出。
tiết mục kịch thay phiên công diễn.
干部轮换着去参加学习。
cán bộ thay phiên nhau tham gia học tập.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轮
| luân | 轮: | luân phiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |

Tìm hình ảnh cho: 轮换 Tìm thêm nội dung cho: 轮换
