Từ: 轻声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 轻声 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngshēng] nói khẽ; thanh nhẹ (thanh điệu trong tiếng Hán)。说话的时候有些字音很轻很短,叫做"轻声"。例如普通话中的"了、着、的"等虚词和做后缀的"子、头"等字都念轻声,有些双音词的第二字也念轻声,如"萝卜"的"卜","地方"的"方"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻

khinh:khinh khi, khinh rẻ; khinh suất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
轻声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轻声 Tìm thêm nội dung cho: 轻声