Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 轻工业品 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻工业品:
Nghĩa của 轻工业品 trong tiếng Trung hiện đại:
Qīnggōngyè pǐn hàng công nghiệp nhẹ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 品
| phẩm | 品: | phẩm chất |

Tìm hình ảnh cho: 轻工业品 Tìm thêm nội dung cho: 轻工业品
