Từ: quảng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ quảng:

广 nghiễm, yểm, quảng邝 quảng廣 quảng, quáng鄺 quảng瀇 hoảng, quảng

Đây là các chữ cấu thành từ này: quảng

nghiễm, yểm, quảng [nghiễm, yểm, quảng]

U+5E7F, tổng 3 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 廣;
Pinyin: yan3, an1, guang3;
Việt bính: jim2;

广 nghiễm, yểm, quảng

Nghĩa Trung Việt của từ 广

(Danh) Mái nhà.
§ Cũng đọc là yểm.Giản thể của chữ
.

nghiễm, như "nghiễm (bộ gốc); nghiễm nhiên" (gdhn)
quảng, như "quảng (bộ thủ: mái nhà)" (gdhn)

Nghĩa của 广 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (廣)
[guǎng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 3
Hán Việt: QUẢNG
1. rộng; rộng rãi; phổ biến (diện tích, phạm vi)。(面积、范围)宽阔(跟"狭"相对)。
广场
quảng trường
天安门广场。
quảng trường Thiên An Môn.
地广人稀
đất rộng người thưa
这支小调流行很广。
làn điệu này lưu hành rất phổ biến.
2. nhiều; đông。多。
大庭广众。
nơi đông người
3. phổ biến; rộng rãi。扩大;扩充。
推广
phổ biến
以广流传
lưu truyền rộng rãi
4. Quảng; Quảng Đông, Quảng Châu。指广东、广州。
广货
hàng Quảng (hàng hoá do tỉnh Quảng Đông sản xuất)
5. họ Quảng。姓。
Chú ý: Quảng Tây gọi tắt là Quảng, còn Lưỡng Quảng là Quảng Đông và Quảng Tây。注意:广西简称广,限于两广(广 东和广西)。另见ān
Từ ghép:
广播 ; 广播电台 ; 广播段 ; 广播剧 ; 广播体操 ; 广博 ; 广场 ; 广大 ; 广岛 ; 广东戏 ; 广东音乐 ; 广度 ; 广泛 ; 广告 ; 广货 ; 广角镜 ; 广角镜头 ; 广开言路 ; 广阔 ; 广袤 ; 广漠 ; 广南 ; 广宁 ; 广平 ; 广田 ; 广土众民 ; 广绣 ; 广义 ; 广远 ; 广泽 ; 广治 ; 广种薄收 ; 广州起义

Chữ gần giống với 广:

广,

Dị thể chữ 广

广, ,

Chữ gần giống 广

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 广 Tự hình chữ 广 Tự hình chữ 广 Tự hình chữ 广

quảng [quảng]

U+909D, tổng 5 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鄺;
Pinyin: kuang4;
Việt bính: kwong3;

quảng

Nghĩa Trung Việt của từ 邝

Giản thể của chữ .
quảng, như "họ Quảng" (gdhn)

Nghĩa của 邝 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鄺)
[kuàng]
Bộ: 邑 (阝) - Ấp
Số nét: 5
Hán Việt: QUẢNG
họ Quảng。姓。

Chữ gần giống với 邝:

, , , , ,

Dị thể chữ 邝

,

Chữ gần giống 邝

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 邝 Tự hình chữ 邝 Tự hình chữ 邝 Tự hình chữ 邝

quảng, quáng [quảng, quáng]

U+5EE3, tổng 14 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 广;
Pinyin: guang3;
Việt bính: gwong2
1. [兩廣] lưỡng quảng 2. [廣播] quảng bá 3. [廣場] quảng trường;

quảng, quáng

Nghĩa Trung Việt của từ 廣

(Danh) Tòa nhà lớn không có bốn tường, điện lớn.

(Danh)
Bề ngang, bề rộng.
◎Như: trường tam xích, quảng nhất xích
, bề dọc ba thước, bề ngang một thước.

(Danh)
Tên gọi tắt của Quảng Đông , Quảng Tây 西Quảng Châu .

(Danh)
Mười lăm cỗ xe binh gọi là một quảng.

(Danh)
Họ Quảng.

(Động)
Mở rộng, tăng gia.
◎Như: tăng quảng kiến văn mở mang kiến thức.
◇Dịch Kinh : Phù Dịch, thánh nhân sở dĩ sùng đức nhi quảng nghiệp dã , (Hệ từ thượng ) Đạo Dịch, thánh nhân dùng nó để nâng cao đức hạnh, mở rộng sự nghiệp.

(Động)
Truyền bá, phổ biến.
◇Vương Chước : Khúc bãi, vô bất cảm khấp, nhân quảng kì khúc, truyền vu nhân gian , , , (Bích kê mạn chí ) Ca xong, không ai không cảm động rớt nước mắt, nhân đó đem phổ biến khúc nhạc, truyền ở nhân gian.

(Tính)
Rộng.
◎Như: địa quảng nhân hi đất rộng người thưa.

(Tính)
Cao xa.
◇Tuân Tử : Quân tử bần cùng nhi chí quảng (Tu thân ) Người quân tử nghèo khó nhưng ý chí cao xa.

(Tính)
Đông người.
◎Như: đại đình quảng chúng chỗ đông người, trước công chúng.Một âm là quáng.

(Động)
Đo ngang, đo mặt đất về phía đông tây gọi là quáng , về phía nam bắc gọi là luân .

quảng, như "quảng trường, quảng bá" (vhn)
quẳng, như "quẳng đi" (btcn)
quãng, như "quãng đường" (btcn)
rộng, như "rộng rãi" (gdhn)

Chữ gần giống với 廣:

,

Dị thể chữ 廣

广,

Chữ gần giống 廣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 廣 Tự hình chữ 廣 Tự hình chữ 廣 Tự hình chữ 廣

quảng [quảng]

U+913A, tổng 16 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: kuang4, kuo4;
Việt bính: kwong3;

quảng

Nghĩa Trung Việt của từ 鄺

(Danh) Họ Quảng .
quảng, như "họ Quảng" (gdhn)

Chữ gần giống với 鄺:

,

Dị thể chữ 鄺

,

Chữ gần giống 鄺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鄺 Tự hình chữ 鄺 Tự hình chữ 鄺 Tự hình chữ 鄺

hoảng, quảng [hoảng, quảng]

U+7007, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 㲿;
Pinyin: wang3;
Việt bính: wong2;

hoảng, quảng

Nghĩa Trung Việt của từ 瀇

(Tính) Sâu thẳm mênh mông (nước).

Chữ gần giống với 瀇:

濿, , ,

Dị thể chữ 瀇

㲿,

Chữ gần giống 瀇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇 Tự hình chữ 瀇

Dịch quảng sang tiếng Trung hiện đại:

广 《扩大; 扩充。》Quảng
广 《指广东、广州。》
hàng Quảng (hàng hoá do tỉnh Quảng Đông sản xuất)
广货。

Nghĩa chữ nôm của chữ: quảng

quảng广:quảng (bộ thủ: mái nhà)
quảng:quảng trường, quảng bá
quảng:sâu quảng (mụn độc)
quảng:họ Quảng
quảng:họ Quảng

Gới ý 15 câu đối có chữ quảng:

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Phương hướng quảng cung thập tảo thái,Tùy tòng nguyệt quật thám thiên hương

Hướng tới quảng cung lượm rau quý,Dõi theo hang nguyệt kiếm hương trời

quảng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quảng Tìm thêm nội dung cho: quảng