Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: ngung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ ngung:
Pinyin: yu2, long1;
Việt bính: jyu4 jyu6
1. [向隅] hướng ngung 2. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp;
隅 ngung
Nghĩa Trung Việt của từ 隅
(Danh) Chỗ núi, sông uốn khúc chuyển hướng.◎Như: hải ngung 海隅 góc bể.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Yêu ngã hạ mã hành, Vị ngã chỉ san ngung 要我下馬行, 為我指山隅 (Đồng Quan lại 潼關吏) Mời ta xuống ngựa đi, Chỉ cho ta chỗ núi quành.
(Danh) Góc.
◎Như: tường ngung 牆隅 góc tường, tứ ngung 四隅 bốn góc.
◇Thi Kinh 詩經: Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung 靜女其姝, 俟我於城隅 (Bội phong 邶風, Tĩnh nữ 靜女) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.
(Danh) Bên, cạnh.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Quế thụ giáp đạo sanh, thanh long đối đạo ngung 桂樹夾道生, 青龍對道隅 (Lũng tây hành 隴西行) Cây quế mọc sát bên đường, rồng xanh đối mặt cạnh đường.
(Danh) Nơi xa xôi hẻo lánh, vùng biên giới.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Kinh doanh tứ ngung, hoàn phản ư xu 經營四隅, 還反於樞 (Nguyên đạo 原道) Mưu hoạch ở bốn phương xa xôi, rồi trở về nơi trọng yếu.
(Danh) Khía cạnh, phương diện (của sự vật).
◇Luận Ngữ 論語: Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén mở cho một khía cạnh (của vấn đề) rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba mặt kia, thì ta không dạy cho nữa.
ngong, như "ngong ngóng" (gdhn)
ngung, như "Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển)" (gdhn)
Nghĩa của 隅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: NGUNG
1. góc; xó。角落。
墙隅
góc tường
城隅
góc thành
向隅
quay mặt vào xó nhà
一隅之地。
vùng đất hẻo lánh
2. vùng ven。靠边沿的地方。
海隅
vùng ven biển
Số nét: 17
Hán Việt: NGUNG
1. góc; xó。角落。
墙隅
góc tường
城隅
góc thành
向隅
quay mặt vào xó nhà
一隅之地。
vùng đất hẻo lánh
2. vùng ven。靠边沿的地方。
海隅
vùng ven biển
Tự hình:

Pinyin: yong2, yu2;
Việt bính: jung4 jyu4;
喁 ngung, ngu
Nghĩa Trung Việt của từ 喁
(Động) Cá ló khỏi mặt nước để thở.◇Hàn Thi ngoại truyện 韓詩外傳: Thủy trọc tắc ngư ngung, lệnh hà tắc dân loạn 水濁則魚喁, 令苛則民亂 (Quyển nhất 卷一) Nước đục thì cá ló khỏi mặt nước để thở, lệnh khắc nghiệt thì dân làm loạn.
(Tính) Ngung ngung 喁喁 mọi người đều hướng theo, cùng ngưỡng vọng.Một âm là ngu.
(Danh) Tiếng nhịp, tiếng ứng theo.
◇Trang Tử 莊子: Tiền giả xướng hu nhi tùy giả xướng ngu 前者唱于而隨者唱喁 (Tề vật luận 齊物論) Cái trước kêu tiếng "hu" thì cái sau nhịp tiếng "ngu".
(Danh) Ngu ngu 喁喁 tiếng thì thầm.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Văn xá bắc ngu ngu, như hữu gia khẩu 聞舍北喁喁, 如有家口 (Niếp Tiểu Thiến 聶小倩) Nghe phía bắc có tiếng thì thầm, như có người ở.
ngụm, như "một ngụm nước" (vhn)
ngụ, như "ngụ ý" (btcn)
ngủm, như "chết ngủm" (btcn)
ngung, như "ngung tư ngữ (nói thì thầm)" (btcn)
ngông, như "ngông cuồng" (gdhn)
Nghĩa của 喁 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG, NGU
miệng cá nhô lên khỏi mặt nước。鱼口向上,露出水面。
Từ ghép:
喁喁
[yú]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGUNG
ăn khớp với nhau (tiếng nói)。应和的声音。
Từ ghép:
喁喁
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG, NGU
miệng cá nhô lên khỏi mặt nước。鱼口向上,露出水面。
Từ ghép:
喁喁
[yú]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGUNG
ăn khớp với nhau (tiếng nói)。应和的声音。
Từ ghép:
喁喁
Chữ gần giống với 喁:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Tự hình:

Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;
嵎 ngu, ngung
Nghĩa Trung Việt của từ 嵎
(Danh) Chỗ núi cong, góc núi.§ Tựa chỗ hiểm yếu mà giữ gọi là phụ ngu 負嵎.
(Danh) Nơi xa xôi hẻo lánh.
§ Thông ngung 隅.
§ Ta quen đọc là ngung.
giủng, như "giủng giẳng (có vẻ dễ bảo, dễ khiến)" (vhn)
ngu, như "phụ ngu (chỗ góc núi hiểm trở)" (btcn)
Nghĩa của 嵎 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG
1. chỗ núi cong quẹo。山弯儿。
2. góc; xó; vùng ven。同"隅"。
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG
1. chỗ núi cong quẹo。山弯儿。
2. góc; xó; vùng ven。同"隅"。
Chữ gần giống với 嵎:
㟦, 㟧, 㟨, 㟩, 㟪, 㟫, 㟬, 㟭, 㟮, 崱, 崳, 崴, 崺, 崽, 崾, 崿, 嵁, 嵂, 嵃, 嵆, 嵇, 嵋, 嵌, 嵎, 嵏, 嵐, 嵒, 嵕, 嵖, 嵗, 嵘, 嵙, 嵚, 嵛, 嵜, 嵝, 嵐, 𡺥, 𡺦,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 顒;
Pinyin: yong2;
Việt bính: jung4;
颙 ngung
Pinyin: yong2;
Việt bính: jung4;
颙 ngung
Nghĩa Trung Việt của từ 颙
Giản thể của chữ 顒.Nghĩa của 颙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (顒)
[yóng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGUNG
1. lớn。大。
2. ngưỡng mộ。仰慕。
颙望
ngưỡng vọng
[yóng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGUNG
1. lớn。大。
2. ngưỡng mộ。仰慕。
颙望
ngưỡng vọng
Dị thể chữ 颙
顒,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 颙;
Pinyin: yong2;
Việt bính: jung4;
顒 ngung
(Tính) Nghiêm chính, nghiêm nghị và chính đính.
◇Dịch Kinh 易經: Quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược 觀盥而不薦, 有孚顒若 (Quán quái 坤卦) Biểu thị (cho người ta thấy) mà không cần dâng cúng, thành tín và nghiêm chính.
(Phó) Trông ngóng, ngưỡng vọng.
◇Liễu Vĩnh 柳永: Tưởng giai nhân, trang lâu ngung vọng 想佳人, 妝樓顒望 (Đối tiêu tiêu từ 對瀟瀟詞) Nghĩ tới người đẹp, lầu trang trông ngóng.
ngóng, như "ngóng đợi" (vhn)
ngọng, như "nói ngọng" (btcn)
ngõng, như "ngõng cối xay" (btcn)
ngung, như "ngung (đầu to, to lớn)" (btcn)
ngùng, như "ngại ngùng" (btcn)
ngỏng, như "ngỏng cổ" (gdhn)
Pinyin: yong2;
Việt bính: jung4;
顒 ngung
Nghĩa Trung Việt của từ 顒
(Tính) To lớn.(Tính) Nghiêm chính, nghiêm nghị và chính đính.
◇Dịch Kinh 易經: Quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược 觀盥而不薦, 有孚顒若 (Quán quái 坤卦) Biểu thị (cho người ta thấy) mà không cần dâng cúng, thành tín và nghiêm chính.
(Phó) Trông ngóng, ngưỡng vọng.
◇Liễu Vĩnh 柳永: Tưởng giai nhân, trang lâu ngung vọng 想佳人, 妝樓顒望 (Đối tiêu tiêu từ 對瀟瀟詞) Nghĩ tới người đẹp, lầu trang trông ngóng.
ngóng, như "ngóng đợi" (vhn)
ngọng, như "nói ngọng" (btcn)
ngõng, như "ngõng cối xay" (btcn)
ngung, như "ngung (đầu to, to lớn)" (btcn)
ngùng, như "ngại ngùng" (btcn)
ngỏng, như "ngỏng cổ" (gdhn)
Dị thể chữ 顒
颙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngung
| ngung | 喁: | ngung tư ngữ (nói thì thầm) |
| ngung | 禺: | Phiên Ngung (địa danh tỉnh Quảng Đông Trung Quốc) |
| ngung | 隅: | Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển) |
| ngung | 顒: | ngung (đầu to, to lớn) |
| ngung | 颙: | ngung (đầu to, to lớn) |

Tìm hình ảnh cho: ngung Tìm thêm nội dung cho: ngung
