Từ: ngung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ ngung:

隅 ngung喁 ngung, ngu嵎 ngu, ngung颙 ngung顒 ngung

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngung

ngung [ngung]

U+9685, tổng 11 nét, bộ Phụ 阝 [阜]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2, long1;
Việt bính: jyu4 jyu6
1. [向隅] hướng ngung 2. [向隅而泣] hướng ngung nhi khấp;

ngung

Nghĩa Trung Việt của từ 隅

(Danh) Chỗ núi, sông uốn khúc chuyển hướng.
◎Như: hải ngung
góc bể.
◇Đỗ Phủ : Yêu ngã hạ mã hành, Vị ngã chỉ san ngung , (Đồng Quan lại ) Mời ta xuống ngựa đi, Chỉ cho ta chỗ núi quành.

(Danh)
Góc.
◎Như: tường ngung góc tường, tứ ngung bốn góc.
◇Thi Kinh : Tĩnh nữ kì xu, Sĩ ngã ư thành ngung , (Bội phong , Tĩnh nữ ) Người con gái trinh tĩnh xinh đẹp, Đợi ta ở góc thành.

(Danh)
Bên, cạnh.
◇Nhạc phủ thi tập : Quế thụ giáp đạo sanh, thanh long đối đạo ngung , (Lũng tây hành 西) Cây quế mọc sát bên đường, rồng xanh đối mặt cạnh đường.

(Danh)
Nơi xa xôi hẻo lánh, vùng biên giới.
◇Hoài Nam Tử : Kinh doanh tứ ngung, hoàn phản ư xu , (Nguyên đạo ) Mưu hoạch ở bốn phương xa xôi, rồi trở về nơi trọng yếu.

(Danh)
Khía cạnh, phương diện (của sự vật).
◇Luận Ngữ : Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã , , , (Thuật nhi ) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén mở cho một khía cạnh (của vấn đề) rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba mặt kia, thì ta không dạy cho nữa.

ngong, như "ngong ngóng" (gdhn)
ngung, như "Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển)" (gdhn)

Nghĩa của 隅 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 阜 (阝) - Phụ
Số nét: 17
Hán Việt: NGUNG
1. góc; xó。角落。
墙隅
góc tường
城隅
góc thành
向隅
quay mặt vào xó nhà
一隅之地。
vùng đất hẻo lánh
2. vùng ven。靠边沿的地方。
海隅
vùng ven biển

Chữ gần giống với 隅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨺹,

Chữ gần giống 隅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 隅 Tự hình chữ 隅 Tự hình chữ 隅 Tự hình chữ 隅

ngung, ngu [ngung, ngu]

U+5581, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yong2, yu2;
Việt bính: jung4 jyu4;

ngung, ngu

Nghĩa Trung Việt của từ 喁

(Động) Cá ló khỏi mặt nước để thở.
◇Hàn Thi ngoại truyện
: Thủy trọc tắc ngư ngung, lệnh hà tắc dân loạn , (Quyển nhất ) Nước đục thì cá ló khỏi mặt nước để thở, lệnh khắc nghiệt thì dân làm loạn.

(Tính)
Ngung ngung mọi người đều hướng theo, cùng ngưỡng vọng.Một âm là ngu.

(Danh)
Tiếng nhịp, tiếng ứng theo.
◇Trang Tử : Tiền giả xướng hu nhi tùy giả xướng ngu (Tề vật luận ) Cái trước kêu tiếng "hu" thì cái sau nhịp tiếng "ngu".

(Danh)
Ngu ngu tiếng thì thầm.
◇Liêu trai chí dị : Văn xá bắc ngu ngu, như hữu gia khẩu , (Niếp Tiểu Thiến ) Nghe phía bắc có tiếng thì thầm, như có người ở.

ngụm, như "một ngụm nước" (vhn)
ngụ, như "ngụ ý" (btcn)
ngủm, như "chết ngủm" (btcn)
ngung, như "ngung tư ngữ (nói thì thầm)" (btcn)
ngông, như "ngông cuồng" (gdhn)

Nghĩa của 喁 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG, NGU
miệng cá nhô lên khỏi mặt nước。鱼口向上,露出水面。
Từ ghép:
喁喁
[yú]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NGUNG
ăn khớp với nhau (tiếng nói)。应和的声音。
Từ ghép:
喁喁

Chữ gần giống với 喁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Chữ gần giống 喁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 喁 Tự hình chữ 喁 Tự hình chữ 喁 Tự hình chữ 喁

ngu, ngung [ngu, ngung]

U+5D4E, tổng 12 nét, bộ Sơn 山
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yu2;
Việt bính: jyu4;

ngu, ngung

Nghĩa Trung Việt của từ 嵎

(Danh) Chỗ núi cong, góc núi.
§ Tựa chỗ hiểm yếu mà giữ gọi là phụ ngu
.

(Danh)
Nơi xa xôi hẻo lánh.
§ Thông ngung .
§ Ta quen đọc là ngung.

giủng, như "giủng giẳng (có vẻ dễ bảo, dễ khiến)" (vhn)
ngu, như "phụ ngu (chỗ góc núi hiểm trở)" (btcn)

Nghĩa của 嵎 trong tiếng Trung hiện đại:

[yú]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 12
Hán Việt: NGUNG
1. chỗ núi cong quẹo。山弯儿。
2. góc; xó; vùng ven。同"隅"。

Chữ gần giống với 嵎:

, , , , , , , , , , , , , , , 崿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡺥, 𡺦,

Chữ gần giống 嵎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嵎 Tự hình chữ 嵎 Tự hình chữ 嵎 Tự hình chữ 嵎

ngung [ngung]

U+9899, tổng 15 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 顒;
Pinyin: yong2;
Việt bính: jung4;

ngung

Nghĩa Trung Việt của từ 颙

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 颙 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (顒)
[yóng]
Bộ: 頁 (页) - Hiệt
Số nét: 19
Hán Việt: NGUNG
1. lớn。大。
2. ngưỡng mộ。仰慕。
颙望
ngưỡng vọng

Chữ gần giống với 颙:

, , , , , ,

Dị thể chữ 颙

,

Chữ gần giống 颙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颙 Tự hình chữ 颙 Tự hình chữ 颙 Tự hình chữ 颙

ngung [ngung]

U+9852, tổng 18 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: yong2;
Việt bính: jung4;

ngung

Nghĩa Trung Việt của từ 顒

(Tính) To lớn.

(Tính)
Nghiêm chính, nghiêm nghị và chính đính.
◇Dịch Kinh
: Quán nhi bất tiến, hữu phu ngung nhược , (Quán quái ) Biểu thị (cho người ta thấy) mà không cần dâng cúng, thành tín và nghiêm chính.

(Phó)
Trông ngóng, ngưỡng vọng.
◇Liễu Vĩnh : Tưởng giai nhân, trang lâu ngung vọng , (Đối tiêu tiêu từ ) Nghĩ tới người đẹp, lầu trang trông ngóng.

ngóng, như "ngóng đợi" (vhn)
ngọng, như "nói ngọng" (btcn)
ngõng, như "ngõng cối xay" (btcn)
ngung, như "ngung (đầu to, to lớn)" (btcn)
ngùng, như "ngại ngùng" (btcn)
ngỏng, như "ngỏng cổ" (gdhn)

Chữ gần giống với 顒:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩔗,

Dị thể chữ 顒

,

Chữ gần giống 顒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 顒 Tự hình chữ 顒 Tự hình chữ 顒 Tự hình chữ 顒

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngung

ngung:ngung tư ngữ (nói thì thầm)
ngung:Phiên Ngung (địa danh tỉnh Quảng Đông Trung Quốc)
ngung:Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển)
ngung:ngung (đầu to, to lớn)
ngung:ngung (đầu to, to lớn)
ngung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngung Tìm thêm nội dung cho: ngung