Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: thoan có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ thoan:
Pinyin: tuan1, zhuan1;
Việt bính: teon1;
湍 thoan
Nghĩa Trung Việt của từ 湍
(Danh) Dòng nước chảy xiết.◇Tạ Linh Vận 謝靈運: Cô khách thương thệ thoan 孤客傷逝湍 (Thất lí lại 石七里瀨) Khách cô đơn thương xót dòng chảy xiết trôi đi mất.
(Tính) Xiết (dòng nước).
◎Như: thoan lưu 湍流 dòng nước xiết.
suyền (vhn)
đoan, như "thuỷ lưu đoan cấp (nước chảy mạnh)" (gdhn)
Nghĩa của 湍 trong tiếng Trung hiện đại:
[tuān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: XUYỀN, THOAN
1. chảy xiết。湍急。
湍流
chảy xiết
2. nước chảy xiết。急流的水。
急湍
nước chảy xiết
Từ ghép:
湍急 ; 湍流
Số nét: 13
Hán Việt: XUYỀN, THOAN
1. chảy xiết。湍急。
湍流
chảy xiết
2. nước chảy xiết。急流的水。
急湍
nước chảy xiết
Từ ghép:
湍急 ; 湍流
Chữ gần giống với 湍:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoan
| thoan | 悛: | thoan (hối hận, ăn năn) |
| thoan | 竣: | thoan (xong việc) |
| thoan | 镩: | thoan (lấy búa phá băng) |
| thoan | 鑹: | thoan (lấy búa phá băng) |

Tìm hình ảnh cho: thoan Tìm thêm nội dung cho: thoan
