Từ: thoan có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thoan:

湍 thoan

Đây là các chữ cấu thành từ này: thoan

thoan [thoan]

U+6E4D, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: tuan1, zhuan1;
Việt bính: teon1;

thoan

Nghĩa Trung Việt của từ 湍

(Danh) Dòng nước chảy xiết.
◇Tạ Linh Vận
: Cô khách thương thệ thoan (Thất lí lại ) Khách cô đơn thương xót dòng chảy xiết trôi đi mất.

(Tính)
Xiết (dòng nước).
◎Như: thoan lưu dòng nước xiết.

suyền (vhn)
đoan, như "thuỷ lưu đoan cấp (nước chảy mạnh)" (gdhn)

Nghĩa của 湍 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuān]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: XUYỀN, THOAN
1. chảy xiết。湍急。
湍流
chảy xiết
2. nước chảy xiết。急流的水。
急湍
nước chảy xiết
Từ ghép:
湍急 ; 湍流

Chữ gần giống với 湍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Chữ gần giống 湍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 湍 Tự hình chữ 湍 Tự hình chữ 湍 Tự hình chữ 湍

Nghĩa chữ nôm của chữ: thoan

thoan:thoan (hối hận, ăn năn)
thoan:thoan (xong việc)
thoan:thoan (lấy búa phá băng)
thoan:thoan (lấy búa phá băng)
thoan tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thoan Tìm thêm nội dung cho: thoan