Từ: 称兄道弟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称兄道弟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 称兄道弟 trong tiếng Trung hiện đại:

[chēngxiōngdàodì] xưng anh xưng em; bạn bè thân thiết; thân mật; mật thiết; thân tình。朋友间以兄弟相称,表示关系亲密。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 称

hấng:hấng lấy (hứng lấy)
xưng:xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen)
xứng:cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄

huynh:tình huynh đệ
huênh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟

dễ:dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường
đệ:đệ tử, huynh đệ
称兄道弟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 称兄道弟 Tìm thêm nội dung cho: 称兄道弟