Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 称兄道弟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 称兄道弟:
Nghĩa của 称兄道弟 trong tiếng Trung hiện đại:
[chēngxiōngdàodì] xưng anh xưng em; bạn bè thân thiết; thân mật; mật thiết; thân tình。朋友间以兄弟相称,表示关系亲密。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兄
| huynh | 兄: | tình huynh đệ |
| huênh | 兄: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 弟
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| đệ | 弟: | đệ tử, huynh đệ |

Tìm hình ảnh cho: 称兄道弟 Tìm thêm nội dung cho: 称兄道弟
