Từ: nam có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 11 kết quả cho từ nam:

囡 nam • 男 nam • 枏 nam • 南 nam • 柟 nam • 喃 nam • 楠 nam • 蝻 nam • 諵 nam

Đây là các chữ cấu thành từ này: nam

nam [nam]

U+56E1, tổng 6 nét, bộ Vi 囗
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan1;
Việt bính: naam4;

囡 nam

Nghĩa Trung Việt của từ 囡

(Danh) Bé gái.

(Danh)
Phiếm chỉ đứa bé con.

niếp, như "niếp (trẻ nhỏ): tiểu niếp" (gdhn)

Nghĩa của 囡 trong tiếng Trung hiện đại:

[nān]Bộ: 囗 - Vi
Số nét: 6
Hán Việt: NÁM
trẻ con; trẻ em; con nít。小孩儿。
小囡。
trẻ nhỏ.
男小囡。
bé trai; thằng nhóc.
女小囡。
bé gái; con nhóc.
Từ ghép:
囡囡

Chữ gần giống với 囡:

囝, 回, 囟, 因, 囡, 团, 団, 𡆫,

Chữ gần giống 囡

媙, 嫒, 嫊, 嫋, 嫌, 嫍, 嫎, 嫏, 嫓, 嫈,

Tự hình:

Tự hình chữ 囡 Tự hình chữ 囡 Tự hình chữ 囡 Tự hình chữ 囡

nam [nam]

U+7537, tổng 7 nét, bộ Điền 田
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan2;
Việt bính: naam4
1. [丁男] đinh nam 2. [舉男] cử nam 3. [宜男] nghi nam;

男 nam

Nghĩa Trung Việt của từ 男

(Danh) Đàn ông. Đối lại với nữ 女.

(Danh)
Con trai.
◎Như: trưởng nam 長男 con trai trưởng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Nhất nam phụ thư chí, Nhị nam tân chiến tử 一男附書至, 二男新戰死 (Thạch hào lại 石壕吏) Một đứa con trai gởi thư đến, (Báo tin) hai đứa con trai kia vừa tử trận.

(Danh)
Con trai đối với cha mẹ tự xưng là nam.

(Danh)
Tước Nam, một trong năm tước Công Hầu Bá Tử Nam 公侯伯子男.

(Danh)
Họ Nam.
nam, như "nam nữ" (vhn)

Nghĩa của 男 trong tiếng Trung hiện đại:

[nán]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 7
Hán Việt: NAM
1. trai; nam 。男性(跟"女"相对)。
男学生。
học sinh nam.
一男一女。
một nam một nữ.
2. con trai。儿子。
长男。
con trai trưởng; con trai cả.
3. nam tước (tước thứ năm trong năm tước)。封建五等爵位的第五等。
Từ ghép:
男儿 ; 男方 ; 男家 ; 男男女女 ; 男女 ; 男人 ; 男人 ; 男生 ; 男声 ; 男性 ; 男子 ; 男子汉

Chữ gần giống với 男:

㽕, 㽖, 男, 甸, 町, 甼,

Chữ gần giống 男

虏, 劸, 励, 黒, 劲, 劳, 労, 毗, 毘, 劵,

Tự hình:

Tự hình chữ 男 Tự hình chữ 男 Tự hình chữ 男 Tự hình chữ 男

nam [nam]

U+678F, tổng 8 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan2, ya1;
Việt bính: naam4;

枏 nam

Nghĩa Trung Việt của từ 枏

(Danh) Cũng như nam 楠
nam, như "cây nam (cây trò)" (gdhn)

Chữ gần giống với 枏:

㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,

Dị thể chữ 枏

楠,

Chữ gần giống 枏

棢, 栤, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨,

Tự hình:

Tự hình chữ 枏 Tự hình chữ 枏 Tự hình chữ 枏 Tự hình chữ 枏

nam [nam]

U+5357, tổng 9 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan2, na1;
Việt bính: naam4
1. [指南] chỉ nam 2. [湖南] hồ nam 3. [南亞] nam á 4. [南音] nam âm 5. [南北朝] nam bắc triều 6. [南部] nam bộ 7. [南半球] nam bán cầu 8. [南冰洋] nam băng dương 9. [南針] nam châm 10. [南郊] nam giao 11. [南海] nam hải 12. [南柯] nam kha 13. [南無] nam mô 14. [南美] nam mĩ 15. [南人] nam nhân 16. [南非] nam phi 17. [南風] nam phong 18. [南史] nam sử 19. [南天] nam thiên 20. [南朝] nam triều 21. [南越] nam việt;

南 nam

Nghĩa Trung Việt của từ 南

(Danh) Phương nam.

(Danh)
Tên bài nhạc.
◎Như: Chu nam 周
南, Triệu nam 召南 tên bài nhạc trong kinh Thi.
nam, như "phương nam" (vhn)

Nghĩa của 南 trong tiếng Trung hiện đại:

[nā]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 9
Hán Việt: NAM
nam mô; na mô (cách gọi của đạo Phật)。南无。
Từ ghép:
南无
[nán]
Bộ: 十(Thập)
Hán Việt: NAM
1. phía nam。四个主要方向之一,早晨面对太阳时右手的一边。
南边儿。
phía nam.
南头儿。
đầu phía nam.
南方。
phương nam.
南风(从南来的风)。
gió nam.
山南。
phía nam núi.
大军南下(到南方去)。
đại quân nam hạ; đại quân tiến về phía nam.
2. họ Nam。(Nán)姓。
Từ ghép:
南半球 ; 南梆子 ; 南北 ; 南北朝 ; 南边 ; 南昌起义 ; 南朝 ; 南达科塔 ; 南定 ; 南斗 ; 南方 ; 南非 ; 南宫 ; 南瓜 ; 南国 ; 南韩 ; 南寒带 ; 南胡 ; 南回归线 ; 南货 ; 南极 ; 南极圈 ; 南极洲 ; 南卡罗来纳 ; 南柯一梦 ; 南面 ; 南面 ; 南明 ; 南欧 ; 南齐 ; 南腔北调 ; 南曲 ; 南式 ; 南斯拉夫 ; 南宋 ; 南坛 ; 南天竹 ; 南纬 ; 南味 ; 南温带 ; 南戏 ; 南洋 ; 南辕北辙 ; 南针 ; 南竹

Chữ gần giống với 南:

南, 単,

Chữ gần giống 南

直, 卑, 璺, 亦, 产, 羲, 沒, 辨, 橆, 帶,

Tự hình:

Tự hình chữ 南 Tự hình chữ 南 Tự hình chữ 南 Tự hình chữ 南

nam [nam]

U+67DF, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan2, die2, zhi4;
Việt bính: naam4;

柟 nam

Nghĩa Trung Việt của từ 柟

Tục dùng như chữ nam 枏.
nam, như "cây nam (cây trò)" (gdhn)

Chữ gần giống với 柟:

㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柟

棩, 栭, 核, 样, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱,

Tự hình:

Tự hình chữ 柟 Tự hình chữ 柟 Tự hình chữ 柟 Tự hình chữ 柟

nam [nam]

U+5583, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan2;
Việt bính: naam4
1. [呢喃] ni nam;

喃 nam

Nghĩa Trung Việt của từ 喃

(Trạng thanh) Nam nam 喃喃: (1) Tiếng nói nhỏ, thì thầm.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Bả duệ nam nam hướng lang thuyết 把袂喃喃向郎說 (Dương phụ hành 洋婦行) Kéo tay áo nói thì thầm với chồng. (2) Tiếng đọc sách.
◇Toàn Đường thi 全唐詩: Tiên thư nhất lưỡng quyển, Thụ hạ độc nam nam 仙書一兩卷, 樹下讀喃喃 (Hàn San 寒山) Sách tiên một hai quyền, Dưới cây đọc lẩm nhẩm.

nôm, như "nôm na" (vhn)
nam, như "nam nam (nói thầm)" (btcn)
nêm, như "nêm canh" (btcn)

Nghĩa của 喃 trong tiếng Trung hiện đại:

[nán]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 12
Hán Việt: NAM, NÔM
rì rà rì rầm; lẩm bẩm; lẩm nhẩm (từ tượng thanh)。喃喃。
Từ ghép:
喃喃

Chữ gần giống với 喃:

㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,

Dị thể chữ 喃

諵,

Chữ gần giống 喃

呣, 嗨, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦,

Tự hình:

Tự hình chữ 喃 Tự hình chữ 喃 Tự hình chữ 喃 Tự hình chữ 喃

nam [nam]

U+6960, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan2;
Việt bính: naam4;

楠 nam

Nghĩa Trung Việt của từ 楠

(Danh) Cây nam, thân cao hơn mười trượng, lá dài hình bầu dục, hoa xanh lục nhạt, quả đen, gỗ chắc và thơm, dùng làm cột nhà rất tốt.
§ Cũng viết là nam 枏
.

nêm, như "chặt như nêm" (vhn)
nam, như "cây nam (cây trò)" (btcn)

Nghĩa của 楠 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (柟)
[nán]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 13
Hán Việt: NAM
cây lim; gỗ lim。楠木。
Từ ghép:
楠木

Chữ gần giống với 楠:

㮋, 㮌, 㮍, 㮎, 㮏, 㮐, 㮑, 㮒, 㮓, 㮔, 㮕, 㮖, 㮗, 㮘, 㮙, 㮚, 㮛, 㮜, 㮝, 㮞, 㮟, 㮠, 㮢, 㮣, 椲, 椳, 椴, 椵, 椶, 椷, 椸, 椹, 椺, 椽, 椾, 椿, 楀, 楂, 楄, 楅, 楊, 楎, 楓, 楔, 楕, 楘, 楙, 楚, 楜, 楝, 楞, 楟, 楠, 楡, 楢, 楣, 楥, 楦, 楨, 楩, 楪, 楫, 楬, 業, 楯, 楱, 楳, 楴, 楷, 楸, 楹, 楼, 楽, 概, 榃, 榄, 榅, 榆, 榇, 榈, 榉, 榌, 榘, 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

Dị thể chữ 楠

枏, 枬,

Chữ gần giống 楠

棡, 栬, 样, 栶, 栵, 栴, 栳, 栲, 栱, 栰,

Tự hình:

Tự hình chữ 楠 Tự hình chữ 楠 Tự hình chữ 楠 Tự hình chữ 楠

nam [nam]

U+877B, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan3, an2;
Việt bính: naam4;

蝻 nam

Nghĩa Trung Việt của từ 蝻

(Danh) Ấu trùng của châu chấu.
§ Thường tụ thành đàn ăn hại lúa.
◎Như: nam tử 蝻
子 châu chấu non.
nảm, như "nảm tử (bọ sẽ nở ra cào cào)" (gdhn)

Nghĩa của 蝻 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎn]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 15
Hán Việt: NẢM
châu chấu。蝗蝻。
Từ ghép:
蝻子

Chữ gần giống với 蝻:

䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Chữ gần giống 蝻

蛽, 蝊, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝻 Tự hình chữ 蝻 Tự hình chữ 蝻 Tự hình chữ 蝻

nam [nam]

U+8AF5, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nan2;
Việt bính: naam4;

諵 nam

Nghĩa Trung Việt của từ 諵

(Phó) Nam nam 諵諵 nói chuyện nhỏ tiếng, không ngừng.
◇Hàn Dũ 韓愈: Nhật lai tỉnh ngã bất khẳng khứ, Luận thi thuyết phú tương nam nam 日來省我不肯去, 論詩說賦相諵諵 (Thù ti môn lô tứ huynh 酬司門盧四兄) Mỗi ngày lại thăm tôi không chịu đi, Bàn thơ nói phú rì rầm với nhau.

Chữ gần giống với 諵:

䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,

Dị thể chữ 諵

喃,

Chữ gần giống 諵

譿, 詶, 詬, 詭, 詮, 詯, 詰, 話, 該, 詳,

Tự hình:

Tự hình chữ 諵 Tự hình chữ 諵 Tự hình chữ 諵 Tự hình chữ 諵

Dịch nam sang tiếng Trung hiện đại:

汉子 《男子。》男 《男性(跟"女"相对)。》
học sinh nam.
男学生。
một nam một nữ.
一男一女。
南 《四个主要方向之一, 早晨面对太阳时右手的一边。》
男爵《英国世袭的最低级的贵族爵位。》
迷
水鬼; 溺死鬼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: nam

nam南:phương nam
nam喃:nam nam (nói thầm)
nam枏:cây nam (cây trò)
nam柟:cây nam (cây trò)
nam楠:cây nam (cây trò)
nam男:nam nữ

Gới ý 15 câu đối có chữ nam:

五十花筵開北海,三千朱履慶南山

Ngũ thập hoa diên khai Bắc hải,Tam thiên chu lý khánh Nam sơn

Năm chục tuổi tiệc mừng thông Bắc hải,Ba ngàn năm giày đỏ chúc Nam sơn

鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

萱榮北地年稀,婺煥南千日正長

Huyên vinh bắc địa niên hy thiểu,Vụ hoán nam thiên nhật chính trường

Cỏ huyên đất bắc năm chừng ngắn,Sao vụ trời nam ngày vấn dài

男尊女女尊男男幫女助,夫敬妻妻敬夫夫德妻賢

Nam tôn nữ nữ tôn nam nam bang nữ trợ,Phu kính thê thê kính phu phu đức thê hiền

Namtrọng nữ nữ trọng nam nam giúp nữ đỡ,Chồng kính vợ, vợ kính chồng chồng đức vợ hiền

正氣高凌銅柱北,精英長引喝江南

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

良日良時良偶,佳男佳女佳緣

Lương nhật lương thời lương ngẫu,Giai nam giai nữ giai duyên

Ngày tốt, giờtốt, tốt đôi,Trai đẹp, gái đẹp, đẹp duyên

男婚女嫁,夫德妻賢

Nam hôn nữ giá,Phu đức thê hiền

Trai cưới gái gả,Chồng đức vợ hiền

宜國宜家新婦女,能文能武好男儿

Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi

Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài

nam tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nam Tìm thêm nội dung cho: nam