Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bình diễn
Bằng phẳng rộng rãi.
◇Trương Hành 張衡:
Thượng bình diễn nhi khoáng đãng, hạ mông lung nhi khi khu
上平衍而曠蕩, 下蒙籠而崎嶇 (Nam đô phú 南都賦).
Nghĩa của 平衍 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngyǎn] bằng phẳng; mênh mông rộng rãi。平展。
土地平衍,一望无际。
ruộng đất mênh mông bằng phẳng, nhìn không thấy bờ bến.
土地平衍,一望无际。
ruộng đất mênh mông bằng phẳng, nhìn không thấy bờ bến.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衍
| diễn | 衍: | diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn |

Tìm hình ảnh cho: 平衍 Tìm thêm nội dung cho: 平衍
