Cao su chống va đập cửa

Từ: 爭取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爭取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tranh thủ
Tranh đoạt, hết sức giành lấy cho được.
◇Pháp Uyển Châu Lâm 林:
Thế dĩ, nhập hà tẩy dục. Thì chư Phạm Thích Long Vương đẳng cạnh lai tranh thủ ngã phát
已, 浴. 髮 (Quyển thập thất).Hết sức thực hiện.Cố sức làm cho người khác hoặc sự tình nào đó ngả theo về một phía.
◇Triệu Thụ Lí 理:
Tranh thủ nhất cá nhân ngận bất dong dị, đả kích nhất cá nhân mã thượng tựu kiến hiệu
易, 效 (Tam lí loan 灣, Cửu).

Nghĩa của 争取 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngqǔ] 1. tranh thủ。力求获得。
争取时间
tranh thủ thời gian
争取主动
giành thế chủ động
争取彻底的胜利
giành thắng lợi triệt để.
2. thực hiện; ra sức thực hiện。力求实现。
争取提前完成计划。
ra sức thực hiện hoàn thành kế hoạch trước thời hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爭

chanh:cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
danh:danh nhau miếng ăn (tranh nhau)
dành:dành dụm; dỗ dành
dềnh:dềnh dàng
ganh:ganh đua; ganh tị
gianh:gianh nhau
giành:giành giật
tranh:tranh đua; tranh tối tranh sáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
爭取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爭取 Tìm thêm nội dung cho: 爭取