Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 轻机关枪 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轻机关枪:
Nghĩa của 轻机关枪 trong tiếng Trung hiện đại:
[qīngjīguānqiāng] súng trung liên; súng máy hạng nhẹ。机关枪的一种,重量较轻,可以由一个人携带和射击。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轻
| khinh | 轻: | khinh khi, khinh rẻ; khinh suất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 机
| cơ | 机: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 关
| quan | 关: | quan ải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 枪
| sang | 枪: | cơ sang (súng) |
| thương | 枪: | ngọn thương |

Tìm hình ảnh cho: 轻机关枪 Tìm thêm nội dung cho: 轻机关枪
