Từ: 辣乎乎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辣乎乎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 辣乎乎 trong tiếng Trung hiện đại:

[làhūhū] cay xè; cay xé; nóng ran。形容辣的感觉。
芥菜疙瘩辣乎乎的。
củ cải cay xè.
他想起自己的错误,心里不由得一阵辣乎乎地发烧。
anh ấy nghĩ đến sai lầm của mình, trong lòng bất giác nóng ran phát sốt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辣

lát:một lát
lướt:lướt qua
lượt:lần lượt
lạt:lạt (cay): lạt tiêu
nhạt:nhạt nhẽo
nhợt:da nhợt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乎

hồ:cơ hồ
hổ: 
辣乎乎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 辣乎乎 Tìm thêm nội dung cho: 辣乎乎