Từ: 可疑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可疑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khả nghi
Đáng ngờ, đáng hoài nghi. ☆Tương tự:
hoài nghi
疑. ★Tương phản:
khả tín
信.
◇Viên Hoành 宏:
Phù thế đắc dong gian, Bá Di khả nghi; bất đắc dong gian, Đạo Chích khả tín
姦, 疑; 姦, 信 (Hoàn Đế kỉ 紀).

Nghĩa của 可疑 trong tiếng Trung hiện đại:

[kěyí] khả nghi; đáng nghi; đáng ngờ。值得怀疑。
形迹可疑。
hàng tung khả nghi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 可

khá:khá giả; khá khen
khả:khải ái; khả năng; khả ố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực
可疑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 可疑 Tìm thêm nội dung cho: 可疑