Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 頔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頔, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 頔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頔

頔 cấu thành từ 2 chữ: 由, 頁
  • do, dô, ro, yêu
  • hiệt, hệt
  • []

    U+9814, tổng 14 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: di2;
    Việt bính: dik6 king2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 頔


    Nghĩa của 頔 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dí]Bộ: 頁 (页) - Hiệt
    Số nét: 15
    Hán Việt: ĐỊCH
    Hiệt; tốt đẹp (thường dùng làm tên người)。美好,多用于人名。

    Chữ gần giống với 頔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𩑰,

    Dị thể chữ 頔

    𬱖,

    Chữ gần giống 頔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頔 Tự hình chữ 頔 Tự hình chữ 頔 Tự hình chữ 頔

    頔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頔 Tìm thêm nội dung cho: 頔