Nghĩa của 边防站 trong tiếng Trung hiện đại:
[biānfángzhàn] trạm biên phòng。边境上的哨所。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 边
| biên | 边: | biên giới; vô biên |
| bên | 边: | bên trong; bên trên |
| ven | 边: | ven sông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 防
| phòng | 防: | phòng ngừa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 站
| trạm | 站: | trạm xá |
| trậm | 站: | làm trậm |

Tìm hình ảnh cho: 边防站 Tìm thêm nội dung cho: 边防站
