Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 迅雷不及掩耳 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迅雷不及掩耳:
Nghĩa của 迅雷不及掩耳 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùnléibùjíyǎn"ěr] nhanh như chớp; sét đánh không kịp bưng tay。比喻动作或事件突然而来,使人来不及防备。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迅
| tấn | 迅: | tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷
| loay | 雷: | |
| loi | 雷: | |
| lôi | 雷: | thiên lôi; nổi giận lôi đình |
| rôi | 雷: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 及
| chắp | 及: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| cúp | 及: | cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc |
| cầm | 及: | run cầm cập |
| cập | 及: | cập kê |
| gấp | 及: | gấp gáp; gấp rút |
| gặp | 及: | gặp gỡ; gặp dịp |
| kíp | 及: | cần kíp |
| kịp | 及: | đến kịp, kịp thời |
| quắp | 及: | quắp lấy |
| quặp | 及: | quặp vào |
| vập | 及: | vập trán, ngã vập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩
| yểm | 掩: | yểm hộ, yểm tàng |
| ém | 掩: | ém vào, ém nhẹm |
| ôm | 掩: | ôm ấp, ôm chí lớn |
| ếm | 掩: | ếm bùa (bỏ bùa làm hại) |
| ỉm | 掩: | ỉm đi, im ỉm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳
| nhãi | 耳: | nhãi ranh |
| nhĩ | 耳: | màng nhĩ |
| nhải | 耳: | lải nhải |

Tìm hình ảnh cho: 迅雷不及掩耳 Tìm thêm nội dung cho: 迅雷不及掩耳
