Từ: 迅雷不及掩耳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迅雷不及掩耳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迅雷不及掩耳 trong tiếng Trung hiện đại:

[xùnléibùjíyǎn"ěr] nhanh như chớp; sét đánh không kịp bưng tay。比喻动作或事件突然而来,使人来不及防备。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迅

tấn:tấn mãnh, tấn tốc, tấn tức (ngay sau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雷

loay: 
loi: 
lôi:thiên lôi; nổi giận lôi đình
rôi: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm:run cầm cập
cập:cập kê
gấp:gấp gáp; gấp rút
gặp:gặp gỡ; gặp dịp
kíp:cần kíp
kịp:đến kịp, kịp thời
quắp:quắp lấy
quặp:quặp vào
vập:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掩

yểm:yểm hộ, yểm tàng
ém:ém vào, ém nhẹm
ôm:ôm ấp, ôm chí lớn
ếm:ếm bùa (bỏ bùa làm hại)
ỉm:ỉm đi, im ỉm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耳

nhãi:nhãi ranh
nhĩ:màng nhĩ
nhải:lải nhải
迅雷不及掩耳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迅雷不及掩耳 Tìm thêm nội dung cho: 迅雷不及掩耳