Cao su chống va đập cửa

Từ: 奠酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奠酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奠酒 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjiǔ] tưới rượu; tế rượu。祭祀时的一种仪式,把酒洒在地下。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奠

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
奠酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奠酒 Tìm thêm nội dung cho: 奠酒