Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 近体诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近体诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 近体诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìntǐshī] thơ cận thể (thời nhà Đường, Trung Quốc)。唐代形成的律诗和绝句的通称(区别于"古体诗"),句数、字数和平仄、用韵等都有比较严格的规定。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
近体诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近体诗 Tìm thêm nội dung cho: 近体诗