Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 零落 trong tiếng Trung hiện đại:
[língluò] 1. rơi rụng; điêu tàn。(花叶)脱落。
草木零落。
cây cỏ điêu tàn.
2. suy tàn; suy bại (sự việc)。(事物)衰败。
家境零落。
gia cảnh suy tàn.
一片凄凉零落的景象。
một cảnh tượng thê lương suy tàn.
3. lác đác; lẻ tẻ。稀疏不集中。
零落的枪声此起彼伏。
tiếng súng lác đác hết đợt này đến đợt khác.
村庄零零落落地散布在河边。
thôn trang nằm rải rác bên bờ sông.
草木零落。
cây cỏ điêu tàn.
2. suy tàn; suy bại (sự việc)。(事物)衰败。
家境零落。
gia cảnh suy tàn.
一片凄凉零落的景象。
một cảnh tượng thê lương suy tàn.
3. lác đác; lẻ tẻ。稀疏不集中。
零落的枪声此起彼伏。
tiếng súng lác đác hết đợt này đến đợt khác.
村庄零零落落地散布在河边。
thôn trang nằm rải rác bên bờ sông.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 零
| linh | 零: | linh (số không (zezo), lẻ): hai ngàn linh một (2001); linh tiền (tiền lẻ) |
| lênh | 零: | lênh đênh |
| rinh | 零: | rung rinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 落
| lác | 落: | cỏ lác; lác mắt |
| lát | 落: | một lát |
| lạc | 落: | lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng) |
| nhác | 落: | nhớn nhác |
| rác | 落: | rác rưởi, rơm rác |
| rạc | 落: | bệ rạc |
| xạc | 落: | xạc cho một trận, kêu xào cạc |

Tìm hình ảnh cho: 零落 Tìm thêm nội dung cho: 零落
