Từ: 髫龄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 髫龄:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 髫 • 龄

Nghĩa của 髫龄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáolíng] tuổi thơ; thời thơ ấu。童年。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 髫

điều髫:điều linh (tuổi thơ)
đào髫:trái đào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龄

linh龄:linh (tuổi): cao linh (tuổi già)
lênh龄:lênh láng, lênh đênh
髫龄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 髫龄 Tìm thêm nội dung cho: 髫龄